Danh mục tại Candaba
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Candaba
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 47 | 3.8 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 27 | 3.9 |
| Nhà thờ | 20 | 3.9 |
| Tôn giáo | 15 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 12 | — |
| Ngân hàng | 11 | — |
| Mua sắm | 10 | 4 |
Thông tin về Candaba
| Khu vực | 166.3 km² |
| Dân số | 86.643 |
| Dân số nam | 44.065 (50.9%) |
| Dân số nữ | 42.578 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +457.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +49.1% |
| Độ tuổi trung bình | 23.4 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 23.7) |
| Các vùng lân cận | Bahay Pare, Pulong Palazan, Dulong Ilog, Tenejero, Pangclara |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 15.09560, 120.82670 |
| Mã Bưu Chính | 2013 |
Bản đồ Candaba
Bản đồ tương tác
Dân số Candaba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.537 | 41.995 | 58.101 | 79.606 | 86.643 |
| Mật độ dân số | 93,4 / km² | 252,5 / km² | 349,3 / km² | 478,7 / km² | 521 / km² |
Thay đổi dân số Candaba từ 2000 đến 2015
Tăng 37% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Candaba | +412.4% | +89.6% | +37% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Candaba
Tuổi trung vị: 23.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Candaba | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Candaba
Mật độ dân số: 521 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Candaba | 86.643 | 166,3 km² | 521 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Candaba
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Candaba
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Candaba
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Candaba
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Candaba
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Candaba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Candaba | 120,981 tn | 1.4 tn | 727.4 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 120,981 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 727.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/23/19 | 6:02 PM | 4.7 | 31.4 km | 50,080 m | 3km S of Lubao, Philippines | usgs.gov |
| 4/22/19 | 9:11 AM | 6.1 | 37 km | 21,840 m | 3km SSW of Floridablanca, Philippines | usgs.gov |
| 12/28/18 | 11:47 AM | 4.6 | 29.9 km | 165,920 m | 1km ESE of Concepcion, Philippines | usgs.gov |
| 5/25/17 | 2:27 PM | 5.3 | 51.6 km | 75,460 m | 15km ENE of Santa Fe, Philippines | usgs.gov |
| 12/15/15 | 12:12 AM | 4.1 | 19.7 km | 10,720 m | 1km SSW of San Juan, Philippines | usgs.gov |
| 7/26/15 | 9:47 AM | 4.5 | 54.4 km | 66,360 m | 12km NW of San Benito, Philippines | usgs.gov |
| 10/2/14 | 4:13 PM | 4.7 | 10.1 km | 203,560 m | 3km WSW of Arayat, Philippines | usgs.gov |
| 8/8/14 | 3:26 PM | 4.4 | 34.7 km | 115,320 m | 0km S of Santa Teresa Primera, Philippines | usgs.gov |
| 4/6/14 | 12:31 AM | 4.2 | 53.8 km | 113,290 m | 5km S of San Benito, Philippines | usgs.gov |
| 3/13/13 | 6:49 PM | 4.3 | 54.4 km | 69,900 m | 7km NNE of Olongapo, Philippines | usgs.gov |
Candaba
Candaba (formerly Candawe) là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Pampanga, Philippines. Candaba là nơi thấp nhất Central Luzon. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 86.066 người trong 15.541 hộ. có khu vực đầm lầy.
Trang Wikipedia về Candaba
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

