Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Candaba

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục473.8
Trường tiểu học và tiểu học273.9
Nhà thờ203.9
Tôn giáo153.9
Công Ty Tín Dụng12
Ngân hàng11
Mua sắm104

Thông tin về Candaba

Khu vực166.3 km²
Dân số86.643
Dân số nam44.065 (50.9%)
Dân số nữ42.578 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+457.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.1%
Độ tuổi trung bình23.4 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 23.7)
Các vùng lân cậnBahay Pare, Pulong Palazan, Dulong Ilog, Tenejero, Pangclara
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ15.09560, 120.82670
Mã Bưu Chính2013

Bản đồ Candaba

Bản đồ tương tác

Dân số Candaba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.53741.99558.10179.60686.643
Mật độ dân số93,4 / km²252,5 / km²349,3 / km²478,7 / km²521 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Candaba từ 2000 đến 2015

Tăng 37% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Candaba+412.4%+89.6%+37%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Candaba

Tuổi trung vị: 23.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Candaba23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Candaba

Mật độ dân số: 521 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Candaba86.643166,3 km²521 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Candaba

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Candaba

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Candaba

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Candaba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Candaba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Candaba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Candaba120,981 tn1.4 tn727.4 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Candaba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)120,981 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)727.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (10)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/23/196:02 PM4.731.4 km50,080 m3km S of Lubao, Philippinesusgs.gov
4/22/199:11 AM6.137 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.629.9 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.351.6 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.119.7 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
7/26/159:47 AM4.554.4 km66,360 m12km NW of San Benito, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.710.1 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
8/8/143:26 PM4.434.7 km115,320 m0km S of Santa Teresa Primera, Philippinesusgs.gov
4/6/1412:31 AM4.253.8 km113,290 m5km S of San Benito, Philippinesusgs.gov
3/13/136:49 PM4.354.4 km69,900 m7km NNE of Olongapo, Philippinesusgs.gov

Candaba

Candaba (formerly Candawe) là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Pampanga, Philippines. Candaba là nơi thấp nhất Central Luzon. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 86.066 người trong 15.541 hộ. có khu vực đầm lầy.

Trang Wikipedia về Candaba
Hình ảnh về Candaba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.