Danh mục tại Cabiao
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cabiao
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 23 | 4 |
| Mua sắm | 17 | 3.9 |
| Nhà thờ | 14 | 3.3 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 13 | 3.9 |
| Tôn giáo | 13 | 3.3 |
| Bệnh viện | 8 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | 5 |
Thông tin về Cabiao
| Khu vực | 94.9 km² |
| Dân số | 76.468 |
| Dân số nam | 38.952 (50.9%) |
| Dân số nữ | 37.516 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +463.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +49.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.6 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 24) |
| Các vùng lân cận | Maligaya, San Fernando Sur, San Fernando Norte, Santa Rita, San Gregorio |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 15.24880, 120.85480 |
| Mã Bưu Chính | 3107 |
Bản đồ Cabiao
Bản đồ tương tác
Dân số Cabiao
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.560 | 35.388 | 51.019 | 70.335 | 76.468 |
| Mật độ dân số | 142,8 / km² | 372,8 / km² | 537,4 / km² | 740,9 / km² | 805,5 / km² |
Thay đổi dân số Cabiao từ 2000 đến 2015
Tăng 37.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cabiao | +418.7% | +98.8% | +37.9% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Cabiao
Tuổi trung vị: 23.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cabiao | 23.6 yrs | 24 yrs | 23.1 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Cabiao
Mật độ dân số: 806 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cabiao | 76.468 | 94,9 km² | 806 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cabiao
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cabiao
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cabiao
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cabiao
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cabiao
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cabiao
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cabiao | 98,531 tn | 1.29 tn | 1,037.8 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 98,531 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,037.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/23/19 | 6:02 PM | 4.7 | 46.1 km | 50,080 m | 3km S of Lubao, Philippines | usgs.gov |
| 4/22/19 | 9:11 AM | 6.1 | 49 km | 21,840 m | 3km SSW of Floridablanca, Philippines | usgs.gov |
| 2/7/19 | 10:28 PM | 4.3 | 44.4 km | 156,490 m | 1km SSW of Maturanoc, Philippines | usgs.gov |
| 12/28/18 | 11:47 AM | 4.6 | 21.3 km | 165,920 m | 1km ESE of Concepcion, Philippines | usgs.gov |
| 12/15/15 | 12:12 AM | 4.1 | 33.6 km | 10,720 m | 1km SSW of San Juan, Philippines | usgs.gov |
| 10/2/14 | 4:13 PM | 4.7 | 17.6 km | 203,560 m | 3km WSW of Arayat, Philippines | usgs.gov |
| 8/8/14 | 3:26 PM | 4.4 | 48.2 km | 115,320 m | 0km S of Santa Teresa Primera, Philippines | usgs.gov |
| 11/19/12 | 7:54 AM | 4.1 | 22.8 km | 158,800 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 10/7/10 | 10:39 PM | 4.7 | 26.8 km | 39,700 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 8/10/08 | 10:07 AM | 4.5 | 24.4 km | 193,200 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
Cabiao
Cabiao là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Nueva Ecija, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 68.382 người trong 11.655 hộ. tọa lạc giữa San Isidro và Arayat, Pampanga, tây bắc là Concepcion Tarlac.
Trang Wikipedia về Cabiao
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

