Danh mục tại Cabiao

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn nông nghiệpĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoDịch vụ in kỹ thuật sốNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà thuốc bán buônNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữBếp ăn từ thiệnCông ty lọc nướcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhCông ty cấp thoát nướcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng gia cầmCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt gàHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng Châu ÁNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetSản phẩm thịtĐại lý cho thuê xe máyDịch vụ sửa chữaVườn ươm và cung cấp vườnCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngBệnh việnHọc chungNghĩa trangNhà tang lễPhòng khám nha khoaPhòng khám y tếNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócCửa hàng in ấnChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng quà tặngCửa hàng tạp hóaCửa hàng thiết bị hóa hơiCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpCửa hàng tràHiệu Cầm ĐồHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTrung tâm mua sắmVườn ươmBể bơi công cộngCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng xổ sốPhòng tập thể dụcXe đạpBiệt thựChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà kháchNhà khoKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cabiao

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục234
Mua sắm173.9
Nhà thờ143.3
Trường tiểu học và tiểu học133.9
Tôn giáo133.3
Bệnh viện84
Công Ty Tín Dụng85

Thông tin về Cabiao

Khu vực94.9 km²
Dân số76.468
Dân số nam38.952 (50.9%)
Dân số nữ37.516 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+463.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.9%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 23.1, Nữ: 24)
Các vùng lân cậnMaligaya, San Fernando Sur, San Fernando Norte, Santa Rita, San Gregorio
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ15.24880, 120.85480
Mã Bưu Chính3107

Bản đồ Cabiao

Bản đồ tương tác

Dân số Cabiao

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.56035.38851.01970.33576.468
Mật độ dân số142,8 / km²372,8 / km²537,4 / km²740,9 / km²805,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cabiao từ 2000 đến 2015

Tăng 37.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cabiao+418.7%+98.8%+37.9%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cabiao

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cabiao23.6 yrs24 yrs23.1 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cabiao

Mật độ dân số: 806 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cabiao76.46894,9 km²806 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cabiao

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cabiao

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cabiao

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cabiao

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cabiao

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cabiao

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cabiao98,531 tn1.29 tn1,037.8 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cabiao
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)98,531 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.29 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,037.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (10)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/23/196:02 PM4.746.1 km50,080 m3km S of Lubao, Philippinesusgs.gov
4/22/199:11 AM6.149 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
2/7/1910:28 PM4.344.4 km156,490 m1km SSW of Maturanoc, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.621.3 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.133.6 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.717.6 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
8/8/143:26 PM4.448.2 km115,320 m0km S of Santa Teresa Primera, Philippinesusgs.gov
11/19/127:54 AM4.122.8 km158,800 mLuzon, Philippinesusgs.gov
10/7/1010:39 PM4.726.8 km39,700 mLuzon, Philippinesusgs.gov
8/10/0810:07 AM4.524.4 km193,200 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Cabiao

Cabiao là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Nueva Ecija, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 68.382 người trong 11.655 hộ. tọa lạc giữa San Isidro và Arayat, Pampanga, tây bắc là Concepcion Tarlac.

Trang Wikipedia về Cabiao
Hình ảnh về Cabiao

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.