Danh mục tại Cabagan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cabagan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 69 |
| Quản lí công chúng | 59 |
| Giáo dục | 53 |
| Mua sắm | 24 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 18 |
| Trạm xăng | 18 |
| Du lịch và đi lại | 18 |
| Nhà thờ | 17 |
| Tôn giáo | 13 |
Thông tin về Cabagan
| Khu vực | 303.1 km² |
| Dân số | 67.284 |
| Dân số nam | 34.076 (50.6%) |
| Dân số nữ | 33.208 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +453.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.8% |
| Độ tuổi trung bình | 22.8 tuổi (Nam: 22.2, Nữ: 23.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.284 (2022) |
| Mã Vùng | 78 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 17.42782, 121.76955 |
| Mã Bưu Chính | 3328 |
Bản đồ Cabagan
Bản đồ tương tác
Dân số Cabagan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.155 | 31.394 | 45.211 | 60.276 | 67.284 | 73.278 | 79.430 |
| Mật độ dân số | 40,1 / km² | 103,6 / km² | 149,2 / km² | 198,9 / km² | 222 / km² | 241,8 / km² | 262,1 / km² |
Thay đổi dân số Cabagan từ 2000 đến 2020
Tăng 48.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cabagan | +453.5% | +114.3% | +48.8% |
| Philippines | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cabagan
Tuổi trung vị: 22.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cabagan | 22.8 yrs | 23.3 yrs | 22.2 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Cabagan
Mật độ dân số: 222 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cabagan | 67.284 | 303,1 km² | 222 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cabagan
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cabagan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cabagan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cabagan
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.503 | $1.815 | $1.950 | $2.536 | $2.984 | $3.969 | $3.927 | $4.284 |
| Tổng GDP | $11,5 Tr | $16,3 Tr | $20 Tr | $29,5 Tr | $37,9 Tr | $55,3 Tr | $59,6 Tr | $67,3 Tr |
Phát thải CO2 của Cabagan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cabagan | 80,759 tn | 1.2 tn | 266.5 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,759 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 266.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4.2) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/20/19 | 8:40 AM | 4.4 | 75.8 km | 32,420 m | 49km N of Dicabisagan, Philippines | usgs.gov |
| 4/27/19 | 7:44 AM | 4.3 | 47.9 km | 37,230 m | 11km W of Paracelis, Philippines | usgs.gov |
| 2/20/19 | 7:09 AM | 4.6 | 71.1 km | 82,350 m | 2km NNW of Capissayan, Philippines | usgs.gov |
| 7/9/18 | 6:04 AM | 4.6 | 17.9 km | 10,000 m | 6km N of Antagan Dos, Philippines | usgs.gov |
| 6/16/18 | 10:33 PM | 4.5 | 2.5 km | 183,340 m | 1km W of Minanga Norte, Philippines | usgs.gov |
| 6/12/18 | 4:30 AM | 4.2 | 45.9 km | 111,030 m | 33km ESE of Lapi, Philippines | usgs.gov |
| 4/15/18 | 7:43 PM | 5.1 | 72.2 km | 46,000 m | 38km E of Awallan, Philippines | usgs.gov |
| 3/30/18 | 12:38 PM | 4.3 | 77.5 km | 47,370 m | 28km NNE of Dicabisagan, Philippines | usgs.gov |
| 10/12/17 | 5:36 AM | 4.4 | 23.3 km | 31,230 m | 4km ENE of Antagan Dos, Philippines | usgs.gov |
| 8/30/17 | 3:34 AM | 4.5 | 63.4 km | 51,270 m | 11km SE of Tinglayan, Philippines | usgs.gov |
Cabagan
Cabagan là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Isabela. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 43.562 người trong 7.250 hộ.
Trang Wikipedia về Cabagan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


