Danh mục tại Buguias
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngNhà thuốc bán buônNuôi trồngCửa hàng quần áoGiáo hội WesleyNhà thờNhà thờ Công giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cao đẳngTrường tiểu họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêQuán Cà PhêVườn ươm và cung cấp vườnDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngBệnh việnPhòng khám y tếThẩm mỹ việnChung cưKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmDịch vụ giao hàngHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buguias
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 32 | 3.7 |
| Giáo dục | 26 | 3.6 |
| Tôn giáo | 20 | 4.2 |
| Nhà thờ | 19 | 4.2 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 17 | 3.7 |
| Nhà hàng | 12 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 4.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 8 | 5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 8 | 4.8 |
Thông tin về Buguias
| Khu vực | 122.9 km² |
| Dân số | 53.199 |
| Dân số nam | 27.805 (52.3%) |
| Dân số nữ | 25.394 (47.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1732.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +100.9% |
| Độ tuổi trung bình | 22.7 tuổi (Nam: 23, Nữ: 22.3) |
| Các vùng lân cận | Abatan, Natubleng |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 16.72267, 120.82834 |
| Mã Bưu Chính | 2607 |
Bản đồ Buguias
Bản đồ tương tác
Dân số Buguias
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.903 | 14.913 | 26.481 | 50.224 | 53.199 |
| Mật độ dân số | 23,6 / km² | 121,3 / km² | 215,4 / km² | 408,5 / km² | 432,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Buguias từ 2000 đến 2015
Tăng 89.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buguias | +1630.1% | +236.8% | +89.7% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Buguias
Tuổi trung vị: 22.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buguias | 22.7 yrs | 22.3 yrs | 23 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Buguias
Mật độ dân số: 433 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buguias | 53.199 | 122,9 km² | 433 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Buguias
Dân số ước tính từ 1930 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buguias
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Buguias
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buguias | 87,180 tn | 1.64 tn | 709.1 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buguias
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 87,180 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.64 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 709.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (7.6) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/1/19 | 8:51 PM | 4.5 | 42.1 km | 115,480 m | 5km ESE of Sigay, Philippines | usgs.gov |
| 12/17/18 | 4:16 AM | 4.4 | 35.7 km | 48,040 m | 8km W of Busilak, Philippines | usgs.gov |
| 3/18/17 | 9:03 PM | 4.6 | 24.9 km | 93,700 m | 4km W of Tacadang, Philippines | usgs.gov |
| 12/23/16 | 7:48 PM | 4.4 | 42.5 km | 102,010 m | 3km SW of Santol, Philippines | usgs.gov |
| 6/10/16 | 6:52 PM | 5.1 | 27 km | 36,670 m | 14km W of Uddiawan, Philippines | usgs.gov |
| 6/9/16 | 7:54 PM | 5.4 | 33.2 km | 8,000 m | 5km WNW of Uddiawan, Philippines | usgs.gov |
| 3/19/16 | 8:16 PM | 4.2 | 38.1 km | 10,000 m | 9km WSW of Busilak, Philippines | usgs.gov |
| 5/8/15 | 1:11 PM | 4 | 21.7 km | 112,930 m | 3km SW of Kibungan, Philippines | usgs.gov |
| 6/23/13 | 4:49 PM | 4.4 | 30.5 km | 10,500 m | 6km ENE of Tuding, Philippines | usgs.gov |
| 11/16/12 | 1:18 AM | 4.2 | 41.9 km | 29,500 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.