Danh mục tại Bislig
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bislig
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí công chúng | 77 |
| Giáo dục | 64 |
| Nhà hàng | 34 |
| Công Ty Tín Dụng | 32 |
| Mua sắm | 20 |
| Tôn giáo | 19 |
| Ngân hàng | 18 |
| Phát thanh | 15 |
| Dịch vụ kinh doanh | 15 |
| Chỗ ở khác | 13 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 10 |
| Sức khoẻ và y tế | 10 |
| Quán cà phê | 10 |
| Cửa hàng quần áo | 10 |
| Quản lí đoàn thể | 10 |
Thông tin về Bislig
| Khu vực | 319.5 km² |
| Dân số | 85.085 |
| Dân số nam | 43.934 (51.6%) |
| Dân số nữ | 41.151 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +26.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -19.8% |
| Độ tuổi trung bình | 22.3 tuổi (Nam: 22.2, Nữ: 22.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $5.054 (2022) |
| Các vùng lân cận | Mangagoy, Baesa, San Isidro, Loyola Heights |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 8.21528, 126.31639 |
| Mã Bưu Chính | 8311 |
Bản đồ Bislig
Bản đồ tương tác
Dân số Bislig
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 67.138 | 104.256 | 106.139 | 84.946 | 85.085 | 88.703 | 91.635 |
| Mật độ dân số | 210,1 / km² | 326,3 / km² | 332,2 / km² | 265,9 / km² | 266,3 / km² | 277,6 / km² | 286,8 / km² |
Thay đổi dân số Bislig từ 2000 đến 2020
Giảm 19.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bislig | +26.7% | -18.4% | -19.8% |
| Philippines | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bislig
Tuổi trung vị: 22.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bislig | 22.3 yrs | 22.4 yrs | 22.2 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Bislig
Mật độ dân số: 266 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bislig | 85.085 | 319,5 km² | 266 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bislig
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bislig
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bislig
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bislig
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.452 | $1.445 | $1.411 | $2.214 | $2.478 | $3.997 | $4.174 | $5.054 |
| Tổng GDP | $54 Tr | $48,2 Tr | $55,1 Tr | $85,9 Tr | $92,1 Tr | $156,5 Tr | $147,9 Tr | $203,1 Tr |
Phát thải CO2 của Bislig
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bislig | 84,199 tn | 0.99 tn | 263.5 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 84,199 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 263.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8.2) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/28/19 | 5:51 PM | 4.4 | 22.9 km | 44,120 m | 8km ESE of Barcelona, Philippines | usgs.gov |
| 6/28/19 | 10:12 AM | 4.5 | 25.7 km | 35,520 m | 9km NE of Libertad, Philippines | usgs.gov |
| 4/21/19 | 11:01 AM | 4.2 | 22.5 km | 97,800 m | 5km NNE of Hinatuan, Philippines | usgs.gov |
| 10/29/18 | 9:36 PM | 4.3 | 22.3 km | 89,480 m | 9km SE of Tagbina, Philippines | usgs.gov |
| 7/2/18 | 3:27 PM | 4.2 | 15.2 km | 174,220 m | 13km SW of Bigaan, Philippines | usgs.gov |
| 6/21/18 | 3:25 AM | 4.6 | 17.9 km | 121,490 m | 13km E of Tidman, Philippines | usgs.gov |
| 6/28/17 | 3:21 PM | 4.4 | 31.6 km | 54,660 m | 20km ENE of Barcelona, Philippines | usgs.gov |
| 6/16/17 | 1:44 AM | 4.9 | 26.8 km | 81,440 m | 19km NE of Barcelona, Philippines | usgs.gov |
| 3/28/17 | 10:08 AM | 4.6 | 25.2 km | 10,000 m | 9km ENE of Libertad, Philippines | usgs.gov |
| 9/23/16 | 7:50 PM | 4.5 | 32.5 km | 44,670 m | 6km ESE of Rosario, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


