Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Binmaley

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm403.7
Giáo dục284.3
Nhà thờ224.2
Nhà hàng213.7
Tôn giáo194.2
Trường tiểu học và tiểu học144.3
Quản lí công chúng144.3

Thông tin về Binmaley

Khu vực41.8 km²
Dân số83.733
Dân số nam42.199 (50.4%)
Dân số nữ41.534 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+330.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.5%
Độ tuổi trung bình23.5 tuổi (Nam: 23, Nữ: 24)
Mã Vùng75
Các vùng lân cậnPoblacion, Biec, San Isidro Norte, Caloocan Sur, Buenlag
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ16.03232, 120.26904
Mã Bưu Chính2417

Bản đồ Binmaley

Bản đồ tương tác

Dân số Binmaley

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số19.43147.19564.14377.46983.733
Mật độ dân số464,7 / km²1.128,7 / km²1.534,1 / km²1.852,8 / km²2.002,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Binmaley từ 2000 đến 2015

Tăng 20.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Binmaley+298.7%+64.1%+20.8%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Binmaley

Tuổi trung vị: 23.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Binmaley23.5 yrs24 yrs23 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Binmaley

Mật độ dân số: 2.003 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Binmaley83.73341,8 km²2.003 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Binmaley

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Binmaley

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Binmaley

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Binmaley

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Binmaley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Binmaley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Binmaley96,276 tn1.15 tn2,302.6 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Binmaley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)96,276 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,302.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (7)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/6/1910:25 AM5.542.1 km130,199 m1km NNE of Guiling, Philippinesusgs.gov
10/9/183:29 PM4.54.1 km103,440 m0km W of Quintong, Philippinesusgs.gov
6/13/164:51 PM4.422.1 km67,970 m3km W of Agoo, Philippinesusgs.gov
3/18/169:50 AM4.145.4 km101,770 m18km ENE of Cabungan, Philippinesusgs.gov
12/16/145:06 PM521.4 km56,950 m7km SSW of Tobuan, Philippinesusgs.gov
7/27/1411:27 AM4.239.9 km53,040 m3km N of Taboy Norte, Philippinesusgs.gov
1/15/144:16 AM4.241.6 km59,620 m9km SE of Tabaan, Philippinesusgs.gov
2/4/137:16 AM4.545.8 km61,100 m11km SW of Dalupirip, Philippinesusgs.gov
1/31/087:32 PM536.3 km74,700 mLuzon, Philippinesusgs.gov
1/18/0812:04 AM3.639.4 km65,600 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Binmaley

Binmaley là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Pangasinan, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 76.214 người trong 13.415 hộ.

Trang Wikipedia về Binmaley
Hình ảnh về Binmaley

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.