Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Batad
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 21 |
| Nhà hàng | 10 |
| Quản lí công chúng | 9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 |
| Hãng Du Lịch | 5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 5 |
Thông tin về Batad
| Khu vực | 51.1 km² |
| Dân số | 33.126 |
| Dân số nam | 16.888 (51.0%) |
| Dân số nữ | 16.238 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +552.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.4% |
| Độ tuổi trung bình | 21.8 tuổi (Nam: 21.5, Nữ: 22.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 11.41800, 123.10800 |
Bản đồ Batad
Bản đồ tương tác
Dân số Batad
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.074 | 14.161 | 21.320 | 30.593 | 33.126 |
| Mật độ dân số | 99,2 / km² | 277 / km² | 417 / km² | 598,4 / km² | 647,9 / km² |
Thay đổi dân số Batad từ 2000 đến 2015
Tăng 43.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Batad | +502.9% | +116% | +43.5% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Batad
Tuổi trung vị: 21.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Batad | 21.8 yrs | 22.1 yrs | 21.5 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Batad
Mật độ dân số: 648 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Batad | 33.126 | 51,1 km² | 648 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Batad
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Batad
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Batad
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Batad | 37,832 tn | 1.14 tn | 740 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,832 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 740 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/19 | 10:45 PM | 4.5 | 89.6 km | 35,000 m | 7km SW of Tigbaw, Philippines | usgs.gov |
| 1/5/19 | 1:05 PM | 4.2 | 82.4 km | 63,360 m | 10km SSE of Bangad, Philippines | usgs.gov |
| 10/8/17 | 12:42 PM | 4.5 | 67.8 km | 30,660 m | 3km WSW of Tapas, Philippines | usgs.gov |
| 5/22/17 | 5:55 AM | 4.5 | 94 km | 59,890 m | 3km ENE of Recodo, Philippines | usgs.gov |
| 2/17/16 | 6:08 PM | 3.8 | 97.5 km | 37,620 m | 8km WNW of Manika, Philippines | usgs.gov |
| 1/3/15 | 4:50 AM | 4.4 | 79.5 km | 71,290 m | 10km S of Bangad, Philippines | usgs.gov |
| 12/20/13 | 4:48 AM | 4.5 | 92.6 km | 44,500 m | 1km E of Maasin, Philippines | usgs.gov |
| 11/26/12 | 5:53 PM | 4.8 | 91.3 km | 32,900 m | Panay, Philippines | usgs.gov |
| 11/2/12 | 8:39 PM | 4.5 | 96 km | 125,800 m | Panay, Philippines | usgs.gov |
| 4/30/10 | 2:48 PM | 4.5 | 99 km | 63,000 m | Panay, Philippines | usgs.gov |
Batad
Batad là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Iloilo, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 17.009 người trong 3.254 hộ.
Trang Wikipedia về BatadVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

