Danh mục tại Bambang

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNhà máy xay xát gạoNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCông ty lọc nướcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường đại họcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Châu ÁNhà hàng gia đìnhNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiVườn ươm và cung cấp vườnDịch vụ chuyển tiền
Hiển thị 1-50 của 81

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bambang

Thông tin về Bambang

Khu vực255.6 km²
Dân số59.431
Dân số nam30.364 (51.1%)
Dân số nữ29.067 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+471.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.2%
Độ tuổi trung bình24.9 tuổi (Nam: 24.6, Nữ: 25.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.162 (2022)
Mã Vùng78
Các vùng lân cậnBambang, Poblacion, Santa Cruz, Brgy. Calaocan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ16.38650, 121.10660

Bản đồ Bambang

Bản đồ tương tác

Dân số Bambang

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.39326.88838.29751.17659.43164.56369.128
Mật độ dân số40,7 / km²105,2 / km²149,8 / km²200,2 / km²232,5 / km²252,6 / km²270,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bambang từ 2000 đến 2020

Tăng 55.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bambang+471.8%+121%+55.2%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bambang

Tuổi trung vị: 24.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bambang24.9 yrs25.3 yrs24.6 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bambang

Mật độ dân số: 233 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bambang59.431255,6 km²233 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bambang

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bambang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bambang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bambang

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.186$1.305$1.565$2.064$2.512$3.281$3.086$3.162
Tổng GDP$31 Tr$39,8 Tr$56,5 Tr$86,5 Tr$119 Tr$173,8 Tr$179,9 Tr$191 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bambang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bambang72,926 tn1.23 tn285.3 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bambang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,926 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)285.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6.2)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/17/184:16 AM4.411.9 km48,040 m8km W of Busilak, Philippinesusgs.gov
12/26/174:12 AM4.59.7 km56,740 m7km ENE of San Fernando, Philippinesusgs.gov
6/10/166:52 PM5.121.2 km36,670 m14km W of Uddiawan, Philippinesusgs.gov
6/9/167:54 PM5.420.8 km8,000 m5km WNW of Uddiawan, Philippinesusgs.gov
3/19/168:16 PM4.29.6 km10,000 m9km WSW of Busilak, Philippinesusgs.gov
5/4/144:43 PM4.325.8 km53,780 m5km E of Quezon, Philippinesusgs.gov
11/16/121:18 AM4.215.6 km29,500 mLuzon, Philippinesusgs.gov
10/9/111:25 PM4.612.3 km42,600 mLuzon, Philippinesusgs.gov
1/21/1112:55 AM4.613.8 km28,200 mLuzon, Philippinesusgs.gov
12/13/1012:24 AM4.821.7 km54,900 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Bambang

Bambang là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Nueva Vizcaya, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 45.440 người trong 8.742 hộ.

Trang Wikipedia về Bambang
Hình ảnh về Bambang

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.