Danh mục tại Bagac
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bagac
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 13 | 4.2 |
| Giáo dục | 12 | 3.9 |
| Thể thao và giải trí | 11 | 4.3 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 9 | 3.8 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 8 | 3.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | 4.3 |
| Nhà thờ | 7 | 3.7 |
| Tôn giáo | 6 | 3.7 |
| Nhà hàng | 6 | 3.3 |
Thông tin về Bagac
| Khu vực | 154.2 km² |
| Dân số | 28.938 |
| Dân số nam | 14.923 (51.6%) |
| Dân số nữ | 14.015 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +526.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.3% |
| Độ tuổi trung bình | 24.1 tuổi (Nam: 23.7, Nữ: 24.4) |
| Các vùng lân cận | Pag-asa, Tabing-Ilog, Atilano L. Ricardo, Atilano Ricardo, Balong-Bato |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.59620, 120.39280 |
| Mã Bưu Chính | 2107 |
Bản đồ Bagac
Bản đồ tương tác
Dân số Bagac
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.622 | 13.126 | 19.509 | 27.006 | 28.938 |
| Mật độ dân số | 30 / km² | 85,1 / km² | 126,5 / km² | 175,2 / km² | 187,7 / km² |
Thay đổi dân số Bagac từ 2000 đến 2015
Tăng 38.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bagac | +484.3% | +105.7% | +38.4% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Bagac
Tuổi trung vị: 24.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bagac | 24.1 yrs | 24.4 yrs | 23.7 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Bagac
Mật độ dân số: 188 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bagac | 28.938 | 154,2 km² | 188 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bagac
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bagac
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bagac
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bagac
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bagac
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bagac
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bagac
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bagac | 32,068 tn | 1.11 tn | 208 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,068 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 208 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | High (8) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 11:03 PM | 4.2 | 49.9 km | 185,490 m | 4km NNE of Naic, Philippines | usgs.gov |
| 4/23/19 | 6:02 PM | 4.7 | 41.5 km | 50,080 m | 3km S of Lubao, Philippines | usgs.gov |
| 4/22/19 | 9:11 AM | 6.1 | 41.7 km | 21,840 m | 3km SSW of Floridablanca, Philippines | usgs.gov |
| 2/23/19 | 4:14 AM | 4.9 | 41.1 km | 81,620 m | 5km S of San Agustin, Philippines | usgs.gov |
| 8/13/17 | 1:58 PM | 4.7 | 29.6 km | 51,330 m | 11km WNW of Sabang, Philippines | usgs.gov |
| 5/25/17 | 2:27 PM | 5.3 | 49.8 km | 75,460 m | 15km ENE of Santa Fe, Philippines | usgs.gov |
| 7/26/15 | 9:47 AM | 4.5 | 38 km | 66,360 m | 12km NW of San Benito, Philippines | usgs.gov |
| 1/10/15 | 7:32 PM | 5.9 | 25 km | 59,000 m | 5km NW of Mabayo, Philippines | usgs.gov |
| 9/20/14 | 5:10 AM | 4.2 | 7.3 km | 100,160 m | 6km W of Banawang, Philippines | usgs.gov |
| 8/8/14 | 3:26 PM | 4.4 | 40.2 km | 115,320 m | 0km S of Santa Teresa Primera, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


