Danh mục tại Badian, Cebu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Badian, Cebu
Thông tin về Badian, Cebu
| Khu vực | 97.2 km² |
| Dân số | 45.220 |
| Dân số nam | 23.114 (51.1%) |
| Dân số nữ | 22.106 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +430.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +42.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.1 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 23.3) |
| Các vùng lân cận | Barangay Bugas, Matutinao, Manila City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 9.86472, 123.39639 |
Bản đồ Badian, Cebu
Bản đồ tương tác
Dân số Badian, Cebu
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.523 | 22.045 | 31.646 | 41.548 | 45.220 |
| Mật độ dân số | 87,7 / km² | 226,8 / km² | 325,6 / km² | 427,5 / km² | 465,3 / km² |
Thay đổi dân số Badian, Cebu từ 2000 đến 2015
Tăng 31.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Badian, Cebu | +387.5% | +88.5% | +31.3% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Badian, Cebu
Tuổi trung vị: 23.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Badian, Cebu | 23.1 yrs | 23.3 yrs | 22.9 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Badian, Cebu
Mật độ dân số: 465 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Badian, Cebu | 45.220 | 97,2 km² | 465 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Badian, Cebu
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Badian, Cebu
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Badian, Cebu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Badian, Cebu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Badian, Cebu | 48,876 tn | 1.08 tn | 502.9 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,876 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 502.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (5) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (6) |
| Cyclone | High (10) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/25/19 | 2:53 AM | 4.6 | 57.5 km | 10,000 m | 0km SE of Bagacay, Philippines | usgs.gov |
| 12/24/18 | 2:43 PM | 4.7 | 20.2 km | 35,000 m | 9km E of Tinaogan, Philippines | usgs.gov |
| 12/9/18 | 5:10 AM | 4.5 | 53.2 km | 10,000 m | 2km SE of Pamplona, Philippines | usgs.gov |
| 8/12/16 | 10:43 AM | 4.6 | 34.8 km | 41,180 m | 4km SSW of Balogo, Philippines | usgs.gov |
| 7/23/16 | 9:23 PM | 4.5 | 52.2 km | 10,000 m | 3km SE of Tinongan, Philippines | usgs.gov |
| 4/29/15 | 6:15 AM | 4.3 | 6.6 km | 91,050 m | 3km SSE of Bugas, Philippines | usgs.gov |
| 1/18/15 | 12:34 PM | 4.6 | 30.7 km | 87,270 m | 10km ESE of Alcoy, Philippines | usgs.gov |
| 1/17/15 | 12:02 AM | 4.4 | 55.8 km | 85,300 m | 1km ENE of La Paz, Philippines | usgs.gov |
| 11/24/14 | 1:46 PM | 4.4 | 52.8 km | 157,650 m | 3km WSW of Novallas, Philippines | usgs.gov |
| 9/11/14 | 11:01 AM | 4.1 | 6.9 km | 8,650 m | 1km S of Moalboal, Philippines | usgs.gov |
Badian, Cebu
Badian là một đô thị hạng 4 của tỉnh Cebu, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 35.876 người.
Trang Wikipedia về Badian, Cebu
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

