Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aringay

Thông tin về Aringay

Khu vực89.6 km²
Dân số55.438
Dân số nam28.092 (50.7%)
Dân số nữ27.346 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+347.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.4%
Độ tuổi trung bình24.7 tuổi (Nam: 24.3, Nữ: 25.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.526 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ16.39400, 120.35450
Mã Bưu Chính2503

Bản đồ Aringay

Bản đồ tương tác

Dân số Aringay

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.39629.68740.65648.86855.43857.59659.416
Mật độ dân số138,3 / km²331,2 / km²453,6 / km²545,2 / km²618,6 / km²642,6 / km²662,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aringay từ 2000 đến 2020

Tăng 36.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aringay+347.2%+86.7%+36.4%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aringay

Tuổi trung vị: 24.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aringay24.7 yrs25.1 yrs24.3 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aringay

Mật độ dân số: 619 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aringay55.43889,6 km²619 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aringay

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aringay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Aringay

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.453$1.144$1.659$1.802$1.954$2.156$2.514$2.526
Tổng GDP$21,6 Tr$19 Tr$31,2 Tr$37,2 Tr$43,1 Tr$50,5 Tr$62 Tr$63,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Aringay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aringay54,848 tn0.99 tn612 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aringay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,848 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)612 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/23/167:48 PM4.440.3 km102,010 m3km SW of Santol, Philippinesusgs.gov
3/18/169:50 AM4.122.5 km101,770 m18km ENE of Cabungan, Philippinesusgs.gov
2/23/1511:14 PM4.432.7 km48,860 m7km SSW of Itogon, Philippinesusgs.gov
1/15/144:16 AM4.229.9 km59,620 m9km SE of Tabaan, Philippinesusgs.gov
2/4/137:16 AM4.533.8 km61,100 m11km SW of Dalupirip, Philippinesusgs.gov
2/17/1110:20 PM4.618.9 km67,500 mLuzon, Philippinesusgs.gov
8/1/077:54 AM4.538.5 km63,500 mLuzon, Philippinesusgs.gov
6/7/063:35 AM4.326.8 km103,500 mLuzon, Philippinesusgs.gov
4/12/054:06 PM4.229.6 km10,000 mLuzon, Philippinesusgs.gov
7/11/043:37 PM4.142.3 km106,100 mLuzon, Philippinesusgs.gov

Aringay

Aringay là một đô thị hạng 3 ở tỉnh La Union, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 43.438 người trong 7.786 hộ. giáp các đô thị Caba và Burgos về phía bắc, Agoo về phía nam, chân dãy núi Cordillera Centralvề phía đông, và Biển Đông..

Trang Wikipedia về Aringay
Hình ảnh về Aringay

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.