Danh mục tại Apalit

Đại lý xe máyĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ chất đốtBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngPhát thanhViễn thôngCác tổ chức thành viên khácNhà thờQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng Hàn QuốcNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng súpNhà hàng thức ăn nhanhPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngTài chính khácBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ kinh doanhVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng sở thíchCửa hàng tiện lợiHiệu Cầm ĐồMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngXe đạpChỗ ở khácDu lịch và đi lạiHãng Du LịchNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Apalit

Hiển thị 1-25 của 38

Thông tin về Apalit

Khu vực58.1 km²
Dân số137.453
Dân số nam70.245 (51.1%)
Dân số nữ67.208 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+433.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+43.2%
Độ tuổi trung bình24 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 24.5)
Mã Vùng45
Các vùng lân cậnSan Vicente, Sampaloc, San Juan, Sulipan, Colgante
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ14.95333, 120.77000
Mã Bưu Chính2016

Bản đồ Apalit

Bản đồ tương tác

Dân số Apalit

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số25.78365.62996.017126.746137.453
Mật độ dân số443,6 / km²1.129,1 / km²1.651,9 / km²2.180,6 / km²2.364,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Apalit từ 2000 đến 2015

Tăng 32% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Apalit+391.6%+93.1%+32%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Apalit

Tuổi trung vị: 24 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Apalit24 yrs24.5 yrs23.5 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Apalit

Mật độ dân số: 2.365 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Apalit137.45358,1 km²2.365 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Apalit

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Apalit

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Apalit

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Apalit

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Apalit

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Apalit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Apalit198,579 tn1.44 tn3,416.4 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Apalit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)198,579 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,416.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (10)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/23/196:02 PM4.718.3 km50,080 m3km S of Lubao, Philippinesusgs.gov
4/22/199:11 AM6.127.4 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.641.8 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.346.4 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.112.2 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
7/26/159:47 AM4.545.4 km66,360 m12km NW of San Benito, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.720.3 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
8/8/143:26 PM4.423.1 km115,320 m0km S of Santa Teresa Primera, Philippinesusgs.gov
6/26/146:00 PM4.145.2 km10,000 m4km ENE of Parang, Philippinesusgs.gov
4/12/1410:03 AM4.651.3 km100,530 m5km SE of Olongapo, Philippinesusgs.gov

Apalit

Apalit là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Pampanga, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 97.296 người. xã có diện tích 72 km². Các khu vực giap ranh: Macabebe, Masantol, Minalin và San Simon thuộc Pampanga, Calumpit thuộc Bulacan.

Trang Wikipedia về Apalit
Hình ảnh về Apalit

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.