Danh mục tại Apalit

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp khí công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnCông ty lọc nướcCơ sở tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ
Hiển thị 1-50 của 176

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Apalit

Thông tin về Apalit

Khu vực58.1 km²
Dân số146.394
Dân số nam74.815 (51.1%)
Dân số nữ71.579 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+467.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+52.5%
Độ tuổi trung bình24 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 24.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.251 (2022)
Mã Vùng45
Các vùng lân cậnSan Vicente, Sampaloc, San Juan, Sulipan, Colgante
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ14.95333, 120.77000
Mã Bưu Chính2016

Bản đồ Apalit

Bản đồ tương tác

Dân số Apalit

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số25.78365.62996.017126.746146.394157.992169.522
Mật độ dân số443,6 / km²1.129,1 / km²1.651,9 / km²2.180,6 / km²2.518,6 / km²2.718,1 / km²2.916,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Apalit từ 2000 đến 2020

Tăng 52.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Apalit+467.8%+123.1%+52.5%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Apalit

Tuổi trung vị: 24 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Apalit24 yrs24.5 yrs23.5 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Apalit

Mật độ dân số: 2.519 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Apalit146.39458,1 km²2.519 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Apalit

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Apalit

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Apalit

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Apalit

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Apalit

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Apalit

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.500$4.772$5.718$5.496$6.263$5.301$5.762$6.251
Tổng GDP$379,5 Tr$466,7 Tr$650 Tr$698,9 Tr$863,7 Tr$787,5 Tr$931,7 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Apalit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Apalit211,496 tn1.44 tn3,638.6 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Apalit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)211,496 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,638.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/23/196:02 PM4.718.3 km50,080 m3km S of Lubao, Philippinesusgs.gov
4/22/199:11 AM6.127.4 km21,840 m3km SSW of Floridablanca, Philippinesusgs.gov
12/28/1811:47 AM4.641.8 km165,920 m1km ESE of Concepcion, Philippinesusgs.gov
5/25/172:27 PM5.346.4 km75,460 m15km ENE of Santa Fe, Philippinesusgs.gov
12/15/1512:12 AM4.112.2 km10,720 m1km SSW of San Juan, Philippinesusgs.gov
7/26/159:47 AM4.545.4 km66,360 m12km NW of San Benito, Philippinesusgs.gov
10/2/144:13 PM4.720.3 km203,560 m3km WSW of Arayat, Philippinesusgs.gov
8/8/143:26 PM4.423.1 km115,320 m0km S of Santa Teresa Primera, Philippinesusgs.gov
6/26/146:00 PM4.145.2 km10,000 m4km ENE of Parang, Philippinesusgs.gov
4/12/1410:03 AM4.651.3 km100,530 m5km SE of Olongapo, Philippinesusgs.gov

Apalit

Apalit là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Pampanga, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 97.296 người. xã có diện tích 72 km². Các khu vực giap ranh: Macabebe, Masantol, Minalin và San Simon thuộc Pampanga, Calumpit thuộc Bulacan.

Trang Wikipedia về Apalit
Hình ảnh về Apalit

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.