Danh mục tại Abulug
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà thờTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường cấp baTrường tiểu họcCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngPhòng khám y tếThẩm mỹ việnChung cưKhu phức hợp nhà ởHiệu thuốcMua sắmDịch vụ chuyển phát nhanhHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Abulug
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Giáo dục | 42 | 3.9 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 19 | 3.9 |
Thông tin về Abulug
| Khu vực | 140.1 km² |
| Dân số | 49.259 |
| Dân số nam | 24.977 (50.7%) |
| Dân số nữ | 24.282 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +543.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +56.3% |
| Độ tuổi trung bình | 24.4 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 25) |
| Các vùng lân cận | Libertad |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.44528, 121.45333 |
| Mã Bưu Chính | 3517 |
Bản đồ Abulug
Bản đồ tương tác
Dân số Abulug
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.661 | 21.096 | 31.513 | 45.339 | 49.259 |
| Mật độ dân số | 54,7 / km² | 150,6 / km² | 225 / km² | 323,7 / km² | 351,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Abulug từ 2000 đến 2015
Tăng 43.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Abulug | +491.8% | +114.9% | +43.9% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Abulug
Tuổi trung vị: 24.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Abulug | 24.4 yrs | 25 yrs | 23.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Abulug
Mật độ dân số: 352 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Abulug | 49.259 | 140,1 km² | 352 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Abulug
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Abulug
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Abulug
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Abulug | 53,425 tn | 1.08 tn | 381.4 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Abulug
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 53,425 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.08 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 381.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | High (7.2) |
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/17/19 | 8:54 PM | 4.5 | 43.6 km | 44,770 m | 13km N of Calanasan, Philippines | usgs.gov |
| 1/9/19 | 8:32 AM | 4.6 | 20.6 km | 56,260 m | 3km WNW of Santa Cruz, Philippines | usgs.gov |
| 12/19/18 | 5:55 PM | 4.6 | 53.5 km | 10,000 m | 20km N of Claveria, Philippines | usgs.gov |
| 7/25/18 | 5:24 AM | 4.3 | 32.2 km | 10,000 m | 23km NNE of Aparri, Philippines | usgs.gov |
| 9/22/17 | 2:54 PM | 4.3 | 19.3 km | 62,760 m | 19km NNE of Abulug, Philippines | usgs.gov |
| 6/25/17 | 3:59 PM | 4 | 26.5 km | 147,420 m | 6km ENE of Aparri, Philippines | usgs.gov |
| 6/19/17 | 6:13 PM | 4.2 | 47.3 km | 62,240 m | 8km N of Calanasan, Philippines | usgs.gov |
| 3/27/16 | 12:25 AM | 4.2 | 41.7 km | 42,900 m | 10km NNE of Calanasan, Philippines | usgs.gov |
| 4/2/15 | 3:56 AM | 4.3 | 53.8 km | 58,440 m | 44km NE of Namuac, Philippines | usgs.gov |
| 3/17/15 | 6:08 AM | 4.2 | 45.1 km | 25,320 m | 32km NE of Namuac, Philippines | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


