Danh mục tại Trujillo

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe KiaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuĐộ xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa Moóc
Hiển thị 1-50 của 1165

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trujillo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4,39914 years
Mua sắm1,79221 years
Giáo dục1,20432 years
Cửa hàng quần áo1,02912 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị969
Quản lí đoàn thể84219 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc778
Thẩm mỹ viện70412 years
Cửa hàng kim loạt694

Thông tin về Trujillo

Khu vực30.2 km²
Dân số316.595
Dân số nam149.740 (47.3%)
Dân số nữ166.855 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.5%
Độ tuổi trung bình28.5 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 29.4)
Các vùng lân cậnCentro Historico, San Andrés, Santo Dominguito, La Merced, Chicago
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-8.11599, -79.02998
Mã Bưu Chính1300713008130091301113013More

Bản đồ Trujillo

Bản đồ tương tác

Dân số Trujillo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số149.164224.779265.005300.989316.595
Mật độ dân số4.941,3 / km²7.446,1 / km²8.778,6 / km²9.970,7 / km²10.487,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trujillo từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trujillo+101.8%+33.9%+13.6%
La Libertad+124.9%+48.9%+22.9%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trujillo

Tuổi trung vị: 28.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trujillo28.5 yrs29.4 yrs27.5 yrs
La Libertad24.7 yrs25.3 yrs24.2 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trujillo

Mật độ dân số: 10.488 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trujillo316.59530,2 km²10.488 / km²
La Libertad1,9 million25.222,9 km²73,4 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trujillo

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trujillo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trujillo

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trujillo

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trujillo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trujillo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Trujillo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trujillo873,742 tn2.76 tn28,943.8 tons/km²
La Libertad4,672,573 tn2.52 tn185.3 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trujillo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)873,742 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,943.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/25/1912:56 PM4.768.6 km48,340 m66km SSW of Santiago de Cao, Peruusgs.gov
1/15/198:24 PM5.291.4 km57,590 m45km W of Puerto Santa, Peruusgs.gov
5/2/186:44 PM4.493.3 km51,210 m70km W of Puerto Santa, Peruusgs.gov
2/1/185:35 AM4.332.6 km63,340 m23km SW of Salaverry, Peruusgs.gov
1/22/187:50 AM445.6 km125,120 m30km E of Ascope, Peruusgs.gov
9/4/1711:56 AM4.596.6 km103,520 m23km NE of Puerto Santa, Peruusgs.gov
11/28/163:39 AM4.495.9 km48,890 m81km WSW of Santiago de Cao, Peruusgs.gov
7/20/164:49 PM4.955.9 km106,130 m15km E of Viru, Peruusgs.gov
4/28/167:00 AM4.377.3 km43,000 m75km SW of Moche, Peruusgs.gov
1/31/166:29 PM3.981.5 km64,000 m10km SE of San Pedro de Lloc, Peruusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.