Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Shipasbamba

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà hàng11
Khách sạn và nhà nghỉ8

Thông tin về Shipasbamba

Khu vực102.1 km²
Dân số1.727
Dân số nam910 (52.7%)
Dân số nữ817 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+479.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.6%
Độ tuổi trung bình23 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 22.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-5.91025, -77.97971
Mã Bưu Chính01131

Bản đồ Shipasbamba

Bản đồ tương tác

Dân số Shipasbamba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2985971.1101.7291.727
Mật độ dân số2,9 / km²5,8 / km²10,9 / km²16,9 / km²16,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Shipasbamba từ 2000 đến 2015

Tăng 55.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Shipasbamba+480.2%+189.6%+55.8%
Amazonas+39.5%+9.6%+1.6%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Shipasbamba

Tuổi trung vị: 23 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Shipasbamba23 yrs22.5 yrs23.5 yrs
Amazonas22.2 yrs22.2 yrs22.2 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Shipasbamba

Mật độ dân số: 16,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Shipasbamba1.727102,1 km²16,9 / km²
Amazonas314.04318.587,3 km²16,9 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Shipasbamba

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Shipasbamba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Shipasbamba3,524 tn2.04 tn34.5 tons/km²
Amazonas640,752 tn2.04 tn34.5 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Shipasbamba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,524 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)34.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/17/193:01 PM4.894 km50,670 m68km NNE of La Peca, Peruusgs.gov
9/26/178:33 AM4.466.7 km10,000 m30km NW of Rioja, Peruusgs.gov
8/9/1610:45 AM4.387.2 km10,000 m26km S of Jaen, Peruusgs.gov
3/21/168:31 AM4.667.6 km35,000 m84km ENE of La Peca, Peruusgs.gov
2/3/164:45 AM4.289.9 km66,540 m38km N of Rioja, Peruusgs.gov
7/27/1510:33 AM4.478.4 km40,580 m35km NNW of Rioja, Peruusgs.gov
11/9/141:26 PM4.869.2 km39,260 m13km N of La Peca, Peruusgs.gov
1/13/149:17 AM4.586.3 km49,500 m35km N of La Peca, Peruusgs.gov
11/14/133:02 PM4.742.8 km56,420 m13km ENE of Cajaruro, Peruusgs.gov
5/20/136:15 AM4.345.7 km63,500 mnorthern Peruusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.