Danh mục tại Paita
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paita
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 26 | 4 |
| Mua sắm | 20 | 3.9 |
| Nhà hàng hải sản | 13 | 3.7 |
| Thể thao và giải trí | 10 | 4.5 |
| Giáo dục | 9 | 3.4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 | 4 |
| Ngân hàng | 7 | 3.8 |
| Tôn giáo | 7 | 4.3 |
| Nhà thờ | 7 | 4.3 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 7 | — |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 6 | — |
| Công viên công cộng | 6 | 3.6 |
| Xe buýt và xe lửa | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 5 | 3.8 |
Thông tin về Paita
| Khu vực | 569.7 km² |
| Dân số | 97.110 |
| Dân số nam | 48.136 (49.6%) |
| Dân số nữ | 48.974 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +463.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +69.4% |
| Độ tuổi trung bình | 22.5 tuổi (Nam: 22.3, Nữ: 22.8) |
| Các vùng lân cận | Urbanización Isabel Barreto, Zona Industrial II |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -5.08917, -81.11444 |
| Mã Bưu Chính | 20700, 20701, 20710, 20711, 20720, More |
Bản đồ Paita
Bản đồ tương tác
Dân số Paita
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.223 | 37.706 | 57.324 | 93.399 | 97.110 |
| Mật độ dân số | 30,2 / km² | 66,2 / km² | 100,6 / km² | 163,9 / km² | 170,5 / km² |
Thay đổi dân số Paita từ 2000 đến 2015
Tăng 62.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Paita | +442.3% | +147.7% | +62.9% |
| Piura | +94.5% | +33.3% | +13.8% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Paita
Tuổi trung vị: 22.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Paita | 22.5 yrs | 22.8 yrs | 22.3 yrs |
| Piura | 23.8 yrs | 24.3 yrs | 23.4 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Paita
Mật độ dân số: 171 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Paita | 97.110 | 569,7 km² | 171 / km² |
| Piura | 1,8 million | 35.778,7 km² | 51 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Paita
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Paita
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Paita
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Paita
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Paita | 225,448 tn | 2.32 tn | 395.7 tons/km² |
| Piura | 4,244,269 tn | 2.33 tn | 118.6 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 225,448 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 395.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2.7) |
| Flood | High (8) |
| Earthquake | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/18 | 2:47 AM | 4.4 | 57.3 km | 34,030 m | 28km W of Sechura, Peru | usgs.gov |
| 3/10/18 | 8:55 PM | 4 | 35.6 km | 10,620 m | 29km S of Talara, Peru | usgs.gov |
| 3/4/18 | 6:16 AM | 4.5 | 76.6 km | 29,680 m | 24km SSW of Sechura, Peru | usgs.gov |
| 2/16/18 | 12:18 AM | 4.5 | 76.6 km | 25,500 m | 35km SW of Sechura, Peru | usgs.gov |
| 12/22/17 | 3:57 AM | 4.6 | 68.9 km | 10,000 m | 18km SE of Catacaos, Peru | usgs.gov |
| 8/11/17 | 8:17 PM | 4.7 | 25.5 km | 42,740 m | 25km SE of Paita, Peru | usgs.gov |
| 10/25/16 | 3:36 PM | 4.5 | 29.8 km | 29,400 m | 28km NW of Salinera Colan, Peru | usgs.gov |
| 9/25/16 | 5:09 AM | 4.1 | 53.4 km | 41,000 m | 44km W of Sechura, Peru | usgs.gov |
| 8/29/16 | 4:54 PM | 4.1 | 69 km | 86,620 m | 14km E of Piura, Peru | usgs.gov |
| 7/2/16 | 6:35 AM | 4.5 | 61.8 km | 57,710 m | 9km NNW of Querecotillo, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

