Danh mục tại Pachacamac
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pachacamac
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 240 |
| Mua sắm | 110 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 79 |
| Căn hộ | 76 |
| Giáo dục | 63 |
| Cửa hàng kim loạt | 61 |
| Chỗ ở khác | 52 |
| Du lịch và đi lại | 51 |
| Công viên công cộng | 46 |
Thông tin về Pachacamac
| Khu vực | 190.3 km² |
| Dân số | 187.294 |
| Dân số nam | 93.589 (50.0%) |
| Dân số nữ | 93.705 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1825.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +201.3% |
| Độ tuổi trung bình | 24.4 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 24.6) |
| Các vùng lân cận | Pachacámac, Lurín, Casa Blanca, Picapiedra, Portada De Manchay III |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -12.22559, -76.85755 |
Bản đồ Pachacamac
Bản đồ tương tác
Dân số Pachacamac
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.725 | 30.396 | 62.169 | 179.189 | 187.294 |
| Mật độ dân số | 51,1 / km² | 159,8 / km² | 326,8 / km² | 941,9 / km² | 984,5 / km² |
Thay đổi dân số Pachacamac từ 2000 đến 2015
Tăng 188.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pachacamac | +1742.6% | +489.5% | +188.2% |
| Lima | +107.4% | +42.3% | +19.1% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Pachacamac
Tuổi trung vị: 24.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pachacamac | 24.4 yrs | 24.6 yrs | 24.2 yrs |
| Lima | 26.3 yrs | 26.4 yrs | 26.1 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Pachacamac
Mật độ dân số: 985 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pachacamac | 187.294 | 190,3 km² | 985 / km² |
| Lima | 958.642 | 32.501,5 km² | 29,5 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pachacamac
Dân số ước tính từ 1960 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pachacamac
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pachacamac
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pachacamac
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pachacamac
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pachacamac
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pachacamac | 605,158 tn | 3.23 tn | 3,180.9 tons/km² |
| Lima | 2,995,387 tn | 3.12 tn | 92.2 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 605,158 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,180.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/22/19 | 12:50 PM | 4.6 | 54.9 km | 44,770 m | 3km SW of Mala, Peru | usgs.gov |
| 8/17/18 | 7:05 AM | 3.2 | 69.7 km | 35,000 m | 26km SW of Mala, Peru | usgs.gov |
| 5/17/18 | 11:07 AM | 5.2 | 58.3 km | 56,470 m | 7km E of Mala, Peru | usgs.gov |
| 11/24/17 | 7:24 AM | 3.8 | 55.1 km | 51,580 m | 19km NW of Callao, Peru | usgs.gov |
| 10/23/17 | 12:09 AM | 4.3 | 40.4 km | 39,690 m | 31km SSW of San Isidro, Peru | usgs.gov |
| 10/14/17 | 7:36 PM | 4.4 | 56.1 km | 10,000 m | 13km S of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 9/15/17 | 4:10 AM | 4.3 | 60.1 km | 10,000 m | 5km SSW of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 9/14/17 | 8:19 AM | 4.6 | 52.9 km | 10,000 m | 16km SSW of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 7/9/17 | 1:07 AM | 4.7 | 71.8 km | 69,950 m | 15km ESE of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 6/30/17 | 8:36 AM | 4.3 | 48.7 km | 39,960 m | 42km W of Chilca, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


