Danh mục tại Nazca
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nazca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 144 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 81 |
| Chỗ ở khác | 63 |
| Mua sắm | 53 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 44 |
| Giáo dục | 38 |
| Hãng Du Lịch | 35 |
| Công viên công cộng | 29 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 28 |
| Cửa hàng quần áo | 27 |
Thông tin về Nazca
| Khu vực | 959.7 km² |
| Dân số | 27.724 |
| Dân số nam | 13.936 (50.3%) |
| Dân số nữ | 13.788 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +63.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 26.9 tuổi (Nam: 26.5, Nữ: 27.3) |
| Các vùng lân cận | Zone 1, Vista Alegre, Zone 3, Zone 2, Zone 4 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -14.83098, -74.93895 |
| Mã Bưu Chính | 11401 |
Bản đồ Nazca
Bản đồ tương tác
Dân số Nazca
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.924 | 23.381 | 26.036 | 26.750 | 27.724 |
| Mật độ dân số | 17,6 / km² | 24,4 / km² | 27,1 / km² | 27,9 / km² | 28,9 / km² |
Thay đổi dân số Nazca từ 2000 đến 2015
Tăng 2.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nazca | +58.1% | +14.4% | +2.7% |
| Ica | +120.8% | +45.3% | +20.1% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Nazca
Tuổi trung vị: 26.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nazca | 26.9 yrs | 27.3 yrs | 26.5 yrs |
| Ica | 26 yrs | 26.6 yrs | 25.4 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Nazca
Mật độ dân số: 28,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nazca | 27.724 | 959,7 km² | 28,9 / km² |
| Ica | 795.359 | 21.091,7 km² | 37,7 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nazca
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Nazca
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nazca
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nazca
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nazca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nazca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nazca | 71,859 tn | 2.59 tn | 74.9 tons/km² |
| Ica | 2,045,248 tn | 2.57 tn | 97 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 71,859 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 74.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (9.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/3/19 | 9:18 AM | 4.1 | 37.9 km | 40,910 m | 29km E of Minas de Marcona, Peru | usgs.gov |
| 1/25/19 | 4:45 AM | 5.7 | 55.3 km | 60,500 m | 16km W of Rio Grande, Peru | usgs.gov |
| 9/25/18 | 10:56 PM | 5.2 | 56.6 km | 53,180 m | 26km ESE of Minas de Marcona, Peru | usgs.gov |
| 6/15/18 | 9:32 PM | 4.1 | 47.9 km | 63,170 m | 22km SW of Palpa, Peru | usgs.gov |
| 12/3/17 | 7:51 AM | 4.5 | 66.3 km | 24,980 m | 42km WNW of Minas de Marcona, Peru | usgs.gov |
| 11/8/17 | 8:48 AM | 4.3 | 42.4 km | 62,380 m | 38km SSW of Palpa, Peru | usgs.gov |
| 11/22/16 | 6:50 PM | 4.3 | 62.7 km | 41,490 m | 24km W of Minas de Marcona, Peru | usgs.gov |
| 12/23/15 | 4:14 AM | 4.4 | 35.6 km | 51,700 m | 23km ENE of Minas de Marcona, Peru | usgs.gov |
| 8/11/15 | 4:12 AM | 4.3 | 58.4 km | 83,960 m | 42km NE of Palpa, Peru | usgs.gov |
| 1/3/15 | 1:21 AM | 4 | 57.1 km | 39,940 m | 11km SSW of Minas de Marcona, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

