Danh mục tại Monsefú
Bãi rửa xe ô tôTrạm xăngNhà sản xuất đồ nội thấtCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức tôn giáoCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng hải sảnNhà hàng PêruQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê espressoNgân hàngBác sĩ thú yCác nha sĩPhòng khám nha khoaNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ cắt tócCông ty kinh doanh bất động sảnKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnNhà ở nông thônTiện nghi phòng khánh tiếtCửa hàng rượuHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiTổ hợp thể thaoTrung tâm giải tríVũ trườngBiệt thựChỗ nghỉHiệp hội nhà ở
Hiển thị 1-50 của 52
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monsefú
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 96 |
| Giáo dục | 29 |
| Mua sắm | 19 |
| Nhà thờ | 14 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 13 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 11 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10 |
| Chỗ ở khác | 10 |
Thông tin về Monsefú
| Khu vực | 37.1 km² |
| Dân số | 32.449 |
| Dân số nam | 15.615 (48.1%) |
| Dân số nữ | 16.834 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +52.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.7% |
| Độ tuổi trung bình | 24.3 tuổi (Nam: 23, Nữ: 25.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.87431, -79.86871 |
Bản đồ Monsefú
Bản đồ tương tác
Dân số Monsefú
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.276 | 28.440 | 30.992 | 30.901 | 32.449 |
| Mật độ dân số | 574,1 / km² | 767,4 / km² | 836,2 / km² | 833,8 / km² | 875,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Monsefú từ 2000 đến 2015
Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Monsefú | +45.2% | +8.7% | -0.3% |
| Lambayeque | +98.5% | +33.6% | +13.5% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Monsefú
Tuổi trung vị: 24.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Monsefú | 24.3 yrs | 25.5 yrs | 23 yrs |
| Lambayeque | 25.1 yrs | 25.9 yrs | 24.3 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Monsefú
Mật độ dân số: 876 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Monsefú | 32.449 | 37,1 km² | 876 / km² |
| Lambayeque | 1,2 million | 14.244,2 km² | 85,2 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Monsefú
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Monsefú
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Monsefú
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Monsefú | 80,761 tn | 2.49 tn | 2,179.1 tons/km² |
| Lambayeque | 2,922,559 tn | 2.41 tn | 205.2 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Monsefú
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,761 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,179.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (9.3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/7/19 | 4:05 AM | 4.9 | 91.4 km | 41,060 m | 37km NNE of Chongoyape, Peru | usgs.gov |
| 2/9/19 | 3:20 AM | 4.2 | 98.3 km | 35,000 m | 92km WSW of Pimentel, Peru | usgs.gov |
| 10/10/18 | 3:48 AM | 4.5 | 85.3 km | 43,900 m | 49km WNW of Morrope, Peru | usgs.gov |
| 5/25/18 | 2:25 PM | 4.5 | 87.3 km | 32,960 m | 66km W of Morrope, Peru | usgs.gov |
| 11/17/17 | 12:33 AM | 4.6 | 84.5 km | 35,000 m | 78km WSW of Pimentel, Peru | usgs.gov |
| 2/16/17 | 10:36 AM | 4.8 | 96 km | 39,130 m | 90km WSW of Pimentel, Peru | usgs.gov |
| 11/9/16 | 8:01 PM | 4.6 | 97.4 km | 10,000 m | 72km W of Morrope, Peru | usgs.gov |
| 10/16/16 | 1:04 PM | 5 | 32 km | 40,740 m | 28km SW of Pimentel, Peru | usgs.gov |
| 8/15/16 | 1:45 AM | 4.3 | 75.6 km | 41,460 m | 70km WSW of Pimentel, Peru | usgs.gov |
| 6/14/16 | 12:53 PM | 4.1 | 66.9 km | 35,000 m | 9km E of Chepen, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


