Danh mục tại Juliaca

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in kỹ thuật sốĐơn vị nhập khẩu thiết bịĐồ thủ công mỹ nghệGps SupplierMáy in công nghiệpNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp đồ uống có gaNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy móc kim loạiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹp
Hiển thị 1-50 của 450

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Juliaca

Thông tin về Juliaca

Khu vực447.6 km²
Dân số291.651
Dân số nam143.599 (49.2%)
Dân số nữ148.052 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+258.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+44.6%
Độ tuổi trung bình23.4 tuổi (Nam: 22.8, Nữ: 24)
Các vùng lân cậnLas Mercedes, Urbanización Rinconada, Parque Industrial Taparachi, Santa Aurelia, Santa Asuncion
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-15.50000, -70.13333
Mã Bưu Chính21101211022110321104

Bản đồ Juliaca

Bản đồ tương tác

Dân số Juliaca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số81.260149.279201.688279.716291.651
Mật độ dân số181,5 / km²333,5 / km²450,6 / km²624,9 / km²651,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Juliaca từ 2000 đến 2015

Tăng 38.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Juliaca+244.2%+87.4%+38.7%
Puno (vùng)+73.5%+29.8%+14.4%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Juliaca

Tuổi trung vị: 23.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Juliaca23.4 yrs24 yrs22.8 yrs
Puno (vùng)24.4 yrs24.9 yrs23.8 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Juliaca

Mật độ dân số: 652 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Juliaca291.651447,6 km²652 / km²
Puno (vùng)1,4 million71.762,4 km²19,4 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Juliaca

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Juliaca

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Juliaca

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Juliaca

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Juliaca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Juliaca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Juliaca615,303 tn2.11 tn1,374.6 tons/km²
Puno (vùng)2,932,416 tn2.1 tn40.9 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Juliaca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)615,303 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,374.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/10/192:07 AM4.316.1 km235,990 m7km NE of Atuncolla, Peruusgs.gov
2/7/195:24 PM4.446.5 km238,580 m10km NW of Taquile, Peruusgs.gov
9/13/1812:03 PM4.58 km217,410 m8km SSW of Juliaca, Peruusgs.gov
8/17/186:39 PM4.614.1 km218,440 m14km SW of Juliaca, Peruusgs.gov
11/21/1710:44 PM4.327.9 km221,430 m9km SSW of Lampa, Peruusgs.gov
11/3/171:12 PM4.642.1 km199,750 m13km ENE of Santa Lucia, Peruusgs.gov
9/9/1710:44 AM4.220.1 km224,810 m15km E of Lampa, Peruusgs.gov
8/29/172:09 AM4.323.4 km207,970 m11km SSE of Lampa, Peruusgs.gov
8/28/1710:05 AM4.336.4 km198,760 m21km NE of Santa Lucia, Peruusgs.gov
2/27/175:41 PM4.112.7 km224,060 m12km W of Juliaca, Peruusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.