Danh mục tại Iquitos

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn trái câyDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGps SupplierMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối biaNhà sản xuất đồ len sợiNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ đốn gỗThợ hànTrang trại gia cầmXưởng bánh bán buônXưởng cưaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồng phụcCửa hàng giày ốngCửa hàng may váCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sở
Hiển thị 1-50 của 384

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Iquitos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng74214 years
Mua sắm394
Chỗ ở khác26925 years
Giáo dục219
Khách sạn và nhà nghỉ205
Cửa hàng quần áo186
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị175
Quản lí đoàn thể151
Nhà thờ150
Quán bar, quán rượu và quán rượu147
Hãng Du Lịch131

Thông tin về Iquitos

Khu vực295.6 km²
Dân số165.939
Dân số nam81.185 (48.9%)
Dân số nữ84.754 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+126.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.5%
Độ tuổi trung bình24.2 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 24.5)
Các vùng lân cậnSan Juan Bautista, Pampachica, Punchana, San Juan De Miraflores, La Victoria
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-3.74912, -73.25383

Bản đồ Iquitos

Bản đồ tương tác

Dân số Iquitos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số73.137115.788138.856159.769165.939
Mật độ dân số247,5 / km²391,8 / km²469,8 / km²540,6 / km²561,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Iquitos từ 2000 đến 2015

Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Iquitos+118.5%+38%+15.1%
Loreto+142.6%+52.8%+23.8%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Iquitos

Tuổi trung vị: 24.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Iquitos24.2 yrs24.5 yrs23.9 yrs
Loreto20 yrs19.9 yrs20.2 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Iquitos

Mật độ dân số: 561 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Iquitos165.939295,6 km²561 / km²
Loreto1 million375.295 km²2,7 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Iquitos

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Iquitos

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Iquitos

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Iquitos

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Iquitos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Iquitos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Iquitos363,296 tn2.19 tn1,229.2 tons/km²
Loreto2,237,999 tn2.18 tn6 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Iquitos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)363,296 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,229.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/9/1710:03 PM4.286.8 km10,000 m87km W of Iquitos, Peruusgs.gov
7/6/042:44 PM4.675.8 km10,000 mnorthern Peruusgs.gov
3/21/747:28 PM4.888.1 km48,000 mnorthern Peruusgs.gov

Iquitos

Iquitos ( /ɪkɪtɵs/) còn gọi là thành phố Iquitos, là thủ phủ của tỉnh Maynas và vùng Loreto. Là thủ phủ lớn nhất ở Peruvian Amazon, nó đứng vị trí thứ 6 trong danh sách những thành phố đông dân nhất Peru.

Trang Wikipedia về Iquitos
Hình ảnh về Iquitos

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.