Danh mục tại Ilo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ilo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 60 | 3.9 |
| Mua sắm | 56 | 3.5 |
| Giáo dục | 31 | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 28 | 3.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 24 | 3.8 |
| Công viên công cộng | 23 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 16 | 3.8 |
| Nhà thờ | 14 | 4.1 |
| Ngân hàng | 13 | 3.8 |
| Trạm xăng | 13 | 3.6 |
| Tôn giáo | 11 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 3.4 |
| Bánh Pizza | 8 | 4 |
| Bệnh viện | 8 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 3.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 8 | 3.5 |
| Quản lí công chúng | 8 | 3.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 8 | — |
| Nhà hàng hải sản | 7 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 6 | 5 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 6 | 3.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 6 | 3.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 6 | 4 |
Thông tin về Ilo
| Khu vực | 249.9 km² |
| Dân số | 67.867 |
| Dân số nam | 34.472 (50.8%) |
| Dân số nữ | 33.395 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +236.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.1% |
| Độ tuổi trung bình | 28.1 tuổi (Nam: 28.2, Nữ: 27.9) |
| Các vùng lân cận | Pampa Inalámbrica, El Puerto, Pueblo Nuevo, Miramar, Villa del Mar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -17.63944, -71.33750 |
| Mã Bưu Chính | 18601 |
Bản đồ Ilo
Bản đồ tương tác
Dân số Ilo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.160 | 40.521 | 52.581 | 65.320 | 67.867 |
| Mật độ dân số | 80,7 / km² | 162,1 / km² | 210,4 / km² | 261,3 / km² | 271,5 / km² |
Thay đổi dân số Ilo từ 2000 đến 2015
Tăng 24.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ilo | +224% | +61.2% | +24.2% |
| Departamento de Moquegua | +115.9% | +45.8% | +19.6% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Ilo
Tuổi trung vị: 28.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ilo | 28.1 yrs | 27.9 yrs | 28.2 yrs |
| Departamento de Moquegua | 28.7 yrs | 28.5 yrs | 28.9 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Ilo
Mật độ dân số: 272 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ilo | 67.867 | 249,9 km² | 272 / km² |
| Departamento de Moquegua | 175.549 | 15.745,8 km² | 11,1 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ilo
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ilo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ilo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ilo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ilo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ilo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ilo | 172,038 tn | 2.53 tn | 688.3 tons/km² |
| Departamento de Moquegua | 510,403 tn | 2.91 tn | 32.4 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 172,038 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 688.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | High (8.7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/26/18 | 2:46 PM | 4 | 10.5 km | 56,550 m | 10km S of Ilo, Peru | usgs.gov |
| 4/13/18 | 3:11 PM | 4.1 | 34.3 km | 77,940 m | 28km NNE of Pacocha, Peru | usgs.gov |
| 3/15/18 | 5:05 AM | 4.2 | 44.8 km | 62,260 m | 25km WSW of Moquegua, Peru | usgs.gov |
| 12/31/16 | 4:27 AM | 4.2 | 2.9 km | 69,120 m | 2km NNW of Ilo, Peru | usgs.gov |
| 11/10/16 | 3:14 AM | 4.1 | 47.5 km | 69,980 m | 35km ESE of Cocachacra, Peru | usgs.gov |
| 10/19/16 | 6:14 PM | 3.9 | 37.4 km | 85,970 m | 31km N of Pacocha, Peru | usgs.gov |
| 6/21/16 | 10:25 AM | 4.3 | 22.1 km | 35,000 m | 20km W of Pacocha, Peru | usgs.gov |
| 3/10/16 | 4:22 PM | 3.9 | 22.2 km | 53,600 m | 22km W of Ilo, Peru | usgs.gov |
| 3/20/15 | 8:49 AM | 4 | 32.8 km | 28,000 m | 32km WSW of Ilo, Peru | usgs.gov |
| 5/16/14 | 1:05 AM | 4.2 | 25 km | 54,000 m | 20km NW of Pacocha, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

