Danh mục tại Cuzco

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe ATVBảo trì máy mócChế tạo máyCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 911

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cuzco

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng2,53322 years
Hãng Du Lịch1,76018 years
Chỗ ở khác1,24415 years
Khách sạn và nhà nghỉ1,14415 years
Mua sắm871
Giáo dục63042 years
Quản lí du lịch57315 years
Quản lí đoàn thể56418 years
Du lịch và đi lại52021 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị431
Cửa hàng quần áo390

Thông tin về Cuzco

Khu vực85.2 km²
Dân số135.043
Dân số nam65.033 (48.2%)
Dân số nữ70.010 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.2%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 26.7)
Mã Vùng84
Các vùng lân cậnCentro Histórico, Wanchaq, Ttio, Periodista, Coripata
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Vĩ độ & Kinh độ-13.52264, -71.96734
Mã Bưu Chính0800008001080020800308006More

Bản đồ Cuzco

Bản đồ tương tác

Dân số Cuzco

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số71.164103.406119.332129.717135.043
Mật độ dân số835,4 / km²1.213,9 / km²1.400,8 / km²1.522,7 / km²1.585,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cuzco từ 2000 đến 2015

Tăng 8.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cuzco+82.3%+25.4%+8.7%
Cusco+63.1%+21.9%+9.7%
Peru+104.4%+42.6%+20.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cuzco

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cuzco26 yrs26.7 yrs25.3 yrs
Cusco23.3 yrs23.8 yrs22.7 yrs
Peru25.1 yrs25.6 yrs24.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cuzco

Mật độ dân số: 1.585 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cuzco135.04385,2 km²1.585 / km²
Cusco1,3 million71.993,8 km²17,7 / km²
Peru31 million1.291.975 km²24 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cuzco

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cuzco

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cuzco

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cuzco

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cuzco

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cuzco

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cuzco319,563 tn2.37 tn3,751.3 tons/km²
Cusco2,927,075 tn2.29 tn40.7 tons/km²
Peru71,626,946 tn2.31 tn55.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cuzco
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)319,563 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,751.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6.8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/11/1811:11 AM4.220.1 km46,790 m3km NE of Pisac, Peruusgs.gov
10/25/186:03 AM4.347.3 km43,020 m37km SW of Urcos, Peruusgs.gov
6/16/182:51 AM4.664 km10,000 m38km ENE of Abancay, Peruusgs.gov
10/2/168:24 AM4.180.5 km71,230 m38km SE of Abancay, Peruusgs.gov
12/24/1510:42 PM4.248.9 km47,430 m30km WSW of Anta, Peruusgs.gov
7/6/158:23 AM4.944.2 km36,660 m21km SSW of Urcos, Peruusgs.gov
9/28/142:35 AM4.946.1 km10,000 m19km SSW of Urcos, Peruusgs.gov
5/21/1311:02 PM5.843.3 km92,000 m46km SW of Anta, Peruusgs.gov
1/18/137:51 PM4.599.4 km47,300 mcentral Peruusgs.gov
9/20/126:08 AM4.979 km87,100 mcentral Peruusgs.gov

Cuzco

Cuzco (tiếng Tây Ban Nha: Cuzco, IPA: [ˈkuθko] or [ˈkusko]; Bản mẫu:Lang-qu, Bản mẫu:IPA-qu), là một thành phố ở đông nam Peru, gần thung lũng Urubamba của dãy núi Andes. Thành phố là thủ phủ của vùng Cozco và tỉnh Cuzco. Năm 2007, thành phố có dân số 358.935 ..

Trang Wikipedia về Cuzco
Hình ảnh về Cuzco

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.