Danh mục tại Cuzco
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cuzco
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 2,533 | 22 years |
| Hãng Du Lịch | 1,760 | 18 years |
| Chỗ ở khác | 1,244 | 15 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 1,144 | 15 years |
| Mua sắm | 871 | — |
| Giáo dục | 630 | 42 years |
| Quản lí du lịch | 573 | 15 years |
| Quản lí đoàn thể | 564 | 18 years |
| Du lịch và đi lại | 520 | 21 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 431 | — |
| Cửa hàng quần áo | 390 | — |
Thông tin về Cuzco
| Khu vực | 85.2 km² |
| Dân số | 135.043 |
| Dân số nam | 65.033 (48.2%) |
| Dân số nữ | 70.010 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +89.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.2% |
| Độ tuổi trung bình | 26 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 26.7) |
| Mã Vùng | 84 |
| Các vùng lân cận | Centro Histórico, Wanchaq, Ttio, Periodista, Coripata |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -13.52264, -71.96734 |
| Mã Bưu Chính | 08000, 08001, 08002, 08003, 08006, More |
Bản đồ Cuzco
Bản đồ tương tác
Dân số Cuzco
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 71.164 | 103.406 | 119.332 | 129.717 | 135.043 |
| Mật độ dân số | 835,4 / km² | 1.213,9 / km² | 1.400,8 / km² | 1.522,7 / km² | 1.585,2 / km² |
Thay đổi dân số Cuzco từ 2000 đến 2015
Tăng 8.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cuzco | +82.3% | +25.4% | +8.7% |
| Cusco | +63.1% | +21.9% | +9.7% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Cuzco
Tuổi trung vị: 26 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cuzco | 26 yrs | 26.7 yrs | 25.3 yrs |
| Cusco | 23.3 yrs | 23.8 yrs | 22.7 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Cuzco
Mật độ dân số: 1.585 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cuzco | 135.043 | 85,2 km² | 1.585 / km² |
| Cusco | 1,3 million | 71.993,8 km² | 17,7 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cuzco
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cuzco
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cuzco
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cuzco
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cuzco
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cuzco
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cuzco | 319,563 tn | 2.37 tn | 3,751.3 tons/km² |
| Cusco | 2,927,075 tn | 2.29 tn | 40.7 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 319,563 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,751.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6.8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/11/18 | 11:11 AM | 4.2 | 20.1 km | 46,790 m | 3km NE of Pisac, Peru | usgs.gov |
| 10/25/18 | 6:03 AM | 4.3 | 47.3 km | 43,020 m | 37km SW of Urcos, Peru | usgs.gov |
| 6/16/18 | 2:51 AM | 4.6 | 64 km | 10,000 m | 38km ENE of Abancay, Peru | usgs.gov |
| 10/2/16 | 8:24 AM | 4.1 | 80.5 km | 71,230 m | 38km SE of Abancay, Peru | usgs.gov |
| 12/24/15 | 10:42 PM | 4.2 | 48.9 km | 47,430 m | 30km WSW of Anta, Peru | usgs.gov |
| 7/6/15 | 8:23 AM | 4.9 | 44.2 km | 36,660 m | 21km SSW of Urcos, Peru | usgs.gov |
| 9/28/14 | 2:35 AM | 4.9 | 46.1 km | 10,000 m | 19km SSW of Urcos, Peru | usgs.gov |
| 5/21/13 | 11:02 PM | 5.8 | 43.3 km | 92,000 m | 46km SW of Anta, Peru | usgs.gov |
| 1/18/13 | 7:51 PM | 4.5 | 99.4 km | 47,300 m | central Peru | usgs.gov |
| 9/20/12 | 6:08 AM | 4.9 | 79 km | 87,100 m | central Peru | usgs.gov |
Cuzco
Cuzco (tiếng Tây Ban Nha: Cuzco, IPA: [ˈkuθko] or [ˈkusko]; Bản mẫu:Lang-qu, Bản mẫu:IPA-qu), là một thành phố ở đông nam Peru, gần thung lũng Urubamba của dãy núi Andes. Thành phố là thủ phủ của vùng Cozco và tỉnh Cuzco. Năm 2007, thành phố có dân số 358.935 ..
Trang Wikipedia về Cuzco
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

