Danh mục tại Comas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Comas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,002 | — |
| Mua sắm | 793 | — |
| Giáo dục | 429 | 26 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 415 | — |
| Quản lí đoàn thể | 281 | — |
| Thẩm mỹ viện | 238 | — |
| Cửa hàng quần áo | 234 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 232 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 229 | — |
| Công viên công cộng | 211 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 202 | — |
Thông tin về Comas
| Khu vực | 40.6 km² |
| Dân số | 558.980 |
| Dân số nam | 274.875 (49.2%) |
| Dân số nữ | 284.105 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +116.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.0% |
| Độ tuổi trung bình | 27.8 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 28.2) |
| Các vùng lân cận | Comas, La Libertad, Collique, Santa Luzmila, Los Olivos |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -11.95000, -77.06667 |
| Mã Bưu Chính | 15312, 15314 |
Bản đồ Comas
Bản đồ tương tác
Dân số Comas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 258.503 | 392.269 | 466.005 | 531.726 | 558.980 |
| Mật độ dân số | 6.373 / km² | 9.670,7 / km² | 11.488,6 / km² | 13.108,8 / km² | 13.780,7 / km² |
Thay đổi dân số Comas từ 2000 đến 2015
Tăng 14.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Comas | +105.7% | +35.6% | +14.1% |
| Lima | +107.4% | +42.3% | +19.1% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Comas
Tuổi trung vị: 27.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Comas | 27.8 yrs | 28.2 yrs | 27.3 yrs |
| Lima | 26.3 yrs | 26.4 yrs | 26.1 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Comas
Mật độ dân số: 13.781 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Comas | 558.980 | 40,6 km² | 13.781 / km² |
| Lima | 958.642 | 32.501,5 km² | 29,5 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Comas
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Comas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Comas
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Comas
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Comas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Comas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Comas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Comas | 1,895,681 tn | 3.39 tn | 46,734.8 tons/km² |
| Lima | 2,995,387 tn | 3.12 tn | 92.2 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,895,681 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 46,734.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/28/19 | 3:14 AM | 4.6 | 66.3 km | 35,000 m | 52km WSW of Callao, Peru | usgs.gov |
| 11/24/17 | 7:24 AM | 3.8 | 21.1 km | 51,580 m | 19km NW of Callao, Peru | usgs.gov |
| 11/1/17 | 3:36 AM | 4.2 | 34.2 km | 70,040 m | 18km S of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 10/23/17 | 12:09 AM | 4.3 | 47.6 km | 39,690 m | 31km SSW of San Isidro, Peru | usgs.gov |
| 10/14/17 | 7:36 PM | 4.4 | 71.1 km | 10,000 m | 13km S of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 9/26/17 | 12:54 AM | 3.9 | 64.6 km | 37,620 m | 52km W of Callao, Peru | usgs.gov |
| 9/15/17 | 4:10 AM | 4.3 | 70.6 km | 10,000 m | 5km SSW of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 9/14/17 | 8:19 AM | 4.6 | 69.4 km | 10,000 m | 16km SSW of Matucana, Peru | usgs.gov |
| 7/9/17 | 1:07 AM | 4.7 | 35 km | 69,950 m | 15km ESE of Chancay, Peru | usgs.gov |
| 6/30/17 | 8:36 AM | 4.3 | 69.9 km | 39,960 m | 42km W of Chilca, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


