Danh mục tại Bellavista
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bellavista
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 40 |
| Mua sắm | 37 |
| Nhà thờ | 12 |
| Cửa hàng quần áo | 11 |
| Chỗ ở khác | 11 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 |
Thông tin về Bellavista
| Khu vực | 211.9 km² |
| Dân số | 14.856 |
| Dân số nam | 7.725 (52.0%) |
| Dân số nữ | 7.131 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +39.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.5% |
| Độ tuổi trung bình | 23.9 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 23.6) |
| Các vùng lân cận | Callao, Bellavista, Ciudad Del Pescador, Bellavista Cercado, San José |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -7.05614, -76.59110 |
| Mã Bưu Chính | 22741 |
Bản đồ Bellavista
Bản đồ tương tác
Dân số Bellavista
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.657 | 13.839 | 14.786 | 14.317 | 14.856 |
| Mật độ dân số | 50,3 / km² | 65,3 / km² | 69,8 / km² | 67,6 / km² | 70,1 / km² |
Thay đổi dân số Bellavista từ 2000 đến 2015
Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bellavista | +34.3% | +3.5% | -3.2% |
| San Martín (tỉnh) | +143% | +62.7% | +31.8% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Bellavista
Tuổi trung vị: 23.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bellavista | 23.9 yrs | 23.6 yrs | 24.2 yrs |
| San Martín (tỉnh) | 22.1 yrs | 21.6 yrs | 22.5 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Bellavista
Mật độ dân số: 70,1 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bellavista | 14.856 | 211,9 km² | 70,1 / km² |
| San Martín (tỉnh) | 966.284 | 71.509,6 km² | 13,5 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bellavista
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bellavista
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bellavista
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bellavista
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bellavista
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bellavista
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bellavista
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bellavista | 32,084 tn | 2.16 tn | 151.4 tons/km² |
| San Martín (tỉnh) | 2,048,793 tn | 2.12 tn | 28.7 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,084 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 151.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/11/18 | 1:30 AM | 4.1 | 72 km | 108,170 m | 71km SE of Bellavista, Peru | usgs.gov |
| 12/29/16 | 3:38 PM | 4.5 | 75.4 km | 4,490 m | 36km SE of Chazuta, Peru | usgs.gov |
| 9/15/16 | 6:42 AM | 4.5 | 80 km | 19,740 m | 5km W of Tabalosos, Peru | usgs.gov |
| 7/27/16 | 2:06 PM | 4.3 | 46.6 km | 60,160 m | 37km SSE of Picota, Peru | usgs.gov |
| 1/7/16 | 2:55 PM | 4.5 | 44.2 km | 10,000 m | 20km NW of Saposoa, Peru | usgs.gov |
| 1/3/16 | 6:45 PM | 4.3 | 11.1 km | 164,020 m | 11km SSE of Bellavista, Peru | usgs.gov |
| 1/4/15 | 10:09 PM | 4.4 | 88.6 km | 69,890 m | 16km NNE of Chazuta, Peru | usgs.gov |
| 11/22/14 | 7:09 AM | 4.3 | 82.4 km | 46,640 m | 60km NNE of Tocache Nuevo, Peru | usgs.gov |
| 10/31/14 | 6:42 PM | 5.4 | 65.7 km | 17,590 m | 59km SE of Huicungo, Peru | usgs.gov |
| 7/31/14 | 11:32 PM | 4.6 | 70 km | 73,570 m | 8km SSE of Chazuta, Peru | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

