Danh mục tại Ayacucho
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ayacucho
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 749 |
| Mua sắm | 351 |
| Giáo dục | 266 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 239 |
| Quản lí đoàn thể | 181 |
| Chỗ ở khác | 168 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 135 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 132 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 132 |
| Cửa hàng quần áo | 124 |
| Cửa hàng kim loạt | 124 |
Thông tin về Ayacucho
| Khu vực | 64.6 km² |
| Dân số | 108.353 |
| Dân số nam | 52.862 (48.8%) |
| Dân số nữ | 55.491 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +240.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +41.1% |
| Độ tuổi trung bình | 23.4 tuổi (Nam: 22.8, Nữ: 23.9) |
| Mã Vùng | 66 |
| Các vùng lân cận | Andres Avelino Caceres, Asoc. 11 de Junio, Las Nazarenas, San Juan Bautista, Santiago De Surco |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Peru |
| Vĩ độ & Kinh độ | -13.15878, -74.22321 |
| Mã Bưu Chính | 05000, 05001, 05002, 05003 |
Bản đồ Ayacucho
Bản đồ tương tác
Dân số Ayacucho
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 31.854 | 57.410 | 76.794 | 103.837 | 108.353 |
| Mật độ dân số | 492,9 / km² | 888,4 / km² | 1.188,3 / km² | 1.606,8 / km² | 1.676,6 / km² |
Thay đổi dân số Ayacucho từ 2000 đến 2015
Tăng 35.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ayacucho | +226% | +80.9% | +35.2% |
| Vùng Ayacucho | +120.9% | +50% | +22.1% |
| Peru | +104.4% | +42.6% | +20.2% |
Tuổi trung vị của Ayacucho
Tuổi trung vị: 23.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ayacucho | 23.4 yrs | 23.9 yrs | 22.8 yrs |
| Vùng Ayacucho | 22.3 yrs | 23.1 yrs | 21.5 yrs |
| Peru | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.6 yrs |
Mật độ dân số của Ayacucho
Mật độ dân số: 1.677 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ayacucho | 108.353 | 64,6 km² | 1.677 / km² |
| Vùng Ayacucho | 702.571 | 43.598,3 km² | 16,1 / km² |
| Peru | 31 million | 1.291.975 km² | 24 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ayacucho
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ayacucho
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ayacucho
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ayacucho
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ayacucho | 231,719 tn | 2.14 tn | 3,585.6 tons/km² |
| Vùng Ayacucho | 1,442,241 tn | 2.05 tn | 33.1 tons/km² |
| Peru | 71,626,946 tn | 2.31 tn | 55.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 231,719 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,585.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/26/19 | 10:41 AM | 4.5 | 89.4 km | 79,840 m | 51km S of Huancavelica, Peru | usgs.gov |
| 3/21/19 | 7:47 PM | 4.8 | 84.4 km | 78,380 m | 9km E of Huancavelica, Peru | usgs.gov |
| 3/14/19 | 5:18 PM | 4.3 | 44.9 km | 35,000 m | 44km W of Ayacucho, Peru | usgs.gov |
| 6/14/18 | 10:27 PM | 4.5 | 62.8 km | 77,280 m | 7km SE of Ayna, Peru | usgs.gov |
| 1/19/18 | 1:11 AM | 5.3 | 39.2 km | 80,840 m | 39km WSW of Ayacucho, Peru | usgs.gov |
| 12/27/17 | 7:14 AM | 4.2 | 22.1 km | 64,760 m | 14km SW of Huanta, Peru | usgs.gov |
| 9/12/16 | 2:29 PM | 4.2 | 67.6 km | 67,390 m | 47km SSE of Huancavelica, Peru | usgs.gov |
| 8/26/16 | 7:53 AM | 4.2 | 65.4 km | 74,530 m | 65km SSW of Ayacucho, Peru | usgs.gov |
| 8/3/16 | 10:35 PM | 4.6 | 51.2 km | 78,760 m | 51km WSW of Ayacucho, Peru | usgs.gov |
| 6/1/16 | 9:31 PM | 4.9 | 97 km | 82,750 m | 82km S of Huancavelica, Peru | usgs.gov |
Ayacucho
Ayacucho (phát âm như "Ai-a-cu-chô") là tỉnh lỵ của tỉnh Huamanga, miền Ayacucho, Peru. Với dân số 93.033 người trong thành phố và 140.230 người hơn ở vùng trung quanh, nó là một trong những thành phố đông người nhất ở Peru. Nó nằm trên dãy Andes, 2.200 mét tr..
Trang Wikipedia về Ayacucho
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


