Danh mục tại Ādam
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ādam
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà thờ Hồi giáo | 46 |
| Mua sắm | 30 |
| Nhà hàng | 30 |
| Quán cà phê | 28 |
| Căn hộ | 21 |
| Quản lí công chúng | 16 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 13 |
| Cửa hàng điện tử | 12 |
| Cửa hàng quần áo | 11 |
Thông tin về Ādam
| Khu vực | 18236.9 km² |
| Dân số | 35.663 |
| Dân số nam | 24.329 (68.2%) |
| Dân số nữ | 11.334 (31.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2184.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +152.2% |
| Độ tuổi trung bình | 27.3 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 23.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.277 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Vùng Vịnh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.37560, 57.52334 |
Bản đồ Ādam
Bản đồ tương tác
Dân số Ādam
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.561 | 7.015 | 14.143 | 56.152 | 35.663 | 31.732 | 29.089 |
| Mật độ dân số | 0,1 / km² | 0,4 / km² | 0,8 / km² | 3,1 / km² | 2 / km² | 1,7 / km² | 1,6 / km² |
Thay đổi dân số Ādam từ 2000 đến 2020
Tăng 152.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ādam | +2184.6% | +408.4% | +152.2% |
| Muḩāfaz̧at ad Dākhilīyah | — | — | — |
| Oman | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ādam
Tuổi trung vị: 27.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ādam | 27.3 yrs | 23.9 yrs | 28.4 yrs |
| Muḩāfaz̧at ad Dākhilīyah | 26.4 yrs | 23.9 yrs | 27.7 yrs |
| Oman | 28.1 yrs | 25.4 yrs | 29.4 yrs |
Mật độ dân số của Ādam
Mật độ dân số: 2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ādam | 35.663 | 18.236,9 km² | 2 / km² |
| Muḩāfaz̧at ad Dākhilīyah | 539.887 | 31.825,7 km² | 17 / km² |
| Oman | 4,4 million | 308.618,3 km² | 14,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ādam
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ādam
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ādam
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ādam
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $17.478 | $22.181 | $25.971 | $27.830 | $28.079 | $27.635 | $29.896 | $31.277 |
| Tổng GDP | $179,5 Tr | $275,2 Tr | $391,7 Tr | $565 Tr | $845 Tr | $1,2 T | $1,1 T | $1,1 T |
Phát thải CO2 của Ādam
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ādam | 328,729 tn | 9.22 tn | 18 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at ad Dākhilīyah | 5,038,841 tn | 9.33 tn | 158.3 tons/km² |
| Oman | 39,510,128 tn | 8.99 tn | 128 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 328,729 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2.4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


