Danh mục tại Ruwī

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiPhụ kiện và vật tư ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn máy móc & Thiết bịBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông nghiệp thủy tinhCông ty dầu khíCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa máy mócĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMôi giới thực phẩmNgành vật liệu điệnNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn vải vócNhà bán buôn văn phòng phẩmNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp quà tặng doanh nghiệpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 223

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ruwī

Thông tin về Ruwī

Khu vực6.1 km²
Dân số63.120
Dân số nam39.101 (61.9%)
Dân số nữ24.019 (38.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+299.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+172.7%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 29.9)
Các vùng lân cậnAl Wadi Al Kabir Industrial Estate, Ruwi, Al Koudh, Al Humriyyah, Al Hail South
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Vùng Vịnh
Vĩ độ & Kinh độ23.59483, 58.54283

Bản đồ Ruwī

Bản đồ tương tác

Dân số Ruwī

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.81023.61123.14729.46763.12069.09676.287
Mật độ dân số2.581,2 / km²3.854,9 / km²3.779,1 / km²4.810,9 / km²10.305,3 / km²11.281 / km²12.455 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ruwī từ 2000 đến 2020

Tăng 172.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ruwī+299.2%+167.3%+172.7%
Muḩāfaz̧at Masqaţ
Oman
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ruwī

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ruwī32.2 yrs29.9 yrs33.2 yrs
Muḩāfaz̧at Masqaţ30.1 yrs27.8 yrs31.2 yrs
Oman28.1 yrs25.4 yrs29.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ruwī

Mật độ dân số: 10.305 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ruwī63.1206,1 km²10.305 / km²
Muḩāfaz̧at Masqaţ1,3 million3.772,5 km²335 / km²
Oman4,4 million308.618,3 km²14,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ruwī

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ruwī

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ruwī

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ruwī

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ruwī633,120 tn10.03 tn103,366.5 tons/km²
Muḩāfaz̧at Masqaţ12,817,729 tn10.15 tn3,397.7 tons/km²
Oman39,510,128 tn8.99 tn128 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ruwī
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)633,120 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)103,366.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.