Danh mục tại Khasab
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Khasab
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 50 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 34 |
| Hãng Du Lịch | 29 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 |
| Quản lí công chúng | 25 |
| Mua sắm | 25 |
| Quán cà phê | 24 |
| Quản lí du lịch | 18 |
| Tôn giáo | 14 |
| Cửa hàng điện tử | 14 |
| Giáo dục | 12 |
| Chỗ ở khác | 12 |
| Cửa hàng quần áo | 12 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 11 |
Thông tin về Khasab
| Khu vực | 831.0 km² |
| Dân số | 19.511 |
| Dân số nam | 11.408 (58.5%) |
| Dân số nữ | 8.103 (41.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.3% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 29.3, Nữ: 24.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $32.448 (2022) |
| Các vùng lân cận | New Souk Area, حي السلام, Old Souk Area, Khasab Industrial Area |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Vùng Vịnh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.17993, 56.24774 |
Bản đồ Khasab
Bản đồ tương tác
Dân số Khasab
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.490 | 18.031 | 19.445 | 30.763 | 19.511 | 15.864 | 13.490 |
| Mật độ dân số | 12,6 / km² | 21,7 / km² | 23,4 / km² | 37 / km² | 23,5 / km² | 19,1 / km² | 16,2 / km² |
Thay đổi dân số Khasab từ 2000 đến 2020
Tăng 0.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Khasab | +86% | +8.2% | +0.3% |
| Musandam | — | — | — |
| Oman | — | — | — |
Tuổi trung vị của Khasab
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Khasab | 27.6 yrs | 24.4 yrs | 29.3 yrs |
| Musandam | 28.7 yrs | 24.7 yrs | 30.6 yrs |
| Oman | 28.1 yrs | 25.4 yrs | 29.4 yrs |
Mật độ dân số của Khasab
Mật độ dân số: 23,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Khasab | 19.511 | 831 km² | 23,5 / km² |
| Musandam | 53.442 | 1.682,3 km² | 31,8 / km² |
| Oman | 4,4 million | 308.618,3 km² | 14,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Khasab
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Khasab
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Khasab
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Khasab
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.078 | $22.254 | $25.006 | $23.792 | $26.810 | $26.115 | $31.150 | $32.448 |
| Tổng GDP | $370,9 Tr | $415,3 Tr | $494,8 Tr | $457,3 Tr | $518,9 Tr | $616,8 Tr | $560,3 Tr | $549,6 Tr |
Phát thải CO2 của Khasab
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Khasab | 166,547 tn | 8.54 tn | 200.4 tons/km² |
| Musandam | 496,274 tn | 9.29 tn | 295 tons/km² |
| Oman | 39,510,128 tn | 8.99 tn | 128 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 166,547 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 200.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8.9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/14/17 | 10:14 AM | 4 | 90.5 km | 10,000 m | 46km W of Qeshm, Iran | usgs.gov |
| 8/27/15 | 12:24 AM | 4.2 | 54.5 km | 11,000 m | 53km NW of Dib Dibba, Oman | usgs.gov |
| 11/23/14 | 1:17 PM | 4.9 | 46.9 km | 16,000 m | 44km NE of Dib Dibba, Oman | usgs.gov |
| 9/24/14 | 2:25 PM | 4.6 | 88.8 km | 10,000 m | 49km WSW of Qeshm, Iran | usgs.gov |
| 5/27/14 | 5:44 AM | 5.1 | 52.8 km | 14,300 m | 51km NW of Dib Dibba, Oman | usgs.gov |
| 9/17/13 | 4:19 PM | 4.2 | 67 km | 10,000 m | 66km NW of Khasab, Oman | usgs.gov |
| 1/7/13 | 12:41 AM | 4.3 | 73.8 km | 10,000 m | Strait of Hormuz | usgs.gov |
| 9/23/11 | 10:12 PM | 4 | 74.2 km | 21,800 m | southern Iran | usgs.gov |
| 12/23/09 | 4:51 PM | 4.6 | 79.3 km | 6,300 m | Strait of Hormuz | usgs.gov |
| 7/22/09 | 6:49 AM | 4.1 | 75.8 km | 13,200 m | southern Iran | usgs.gov |
Khasab
Khasab (tiếng Ả Rập: خصب) là một thành phố của Oman và là thủ phủ của một vùng đất tách rời là bán đảo Musandam. Khasab nằm cách 500 km từ thủ đô Muscat và được mệnh danh là "Na Uy của Ả Rập". Người Bồ Đào Nha đã xây dựng Khasab vào đầu thế kỷ 17 vào thời kỳ h..
Trang Wikipedia về Khasab
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
