Thông tin về Waitati

Khu vực0.2 km²
Dân số59
Dân số nam29 (49.7%)
Dân số nữ30 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.5%
Độ tuổi trung bình36.6 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 37.7)
Các vùng lân cậnRD 2, Waitati, Pine Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-45.75000, 170.56667
Mã Bưu Chính9069

Bản đồ Waitati

Bản đồ tương tác

Dân số Waitati

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5355575659
Mật độ dân số282,7 / km²293,3 / km²304 / km²298,7 / km²314,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waitati từ 2000 đến 2015

Giảm 1.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waitati+5.7%+1.8%-1.8%
Otago+36.4%+28.9%+15.3%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waitati

Tuổi trung vị: 36.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waitati36.6 yrs37.7 yrs35.4 yrs
Otago38.8 yrs39.5 yrs38 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waitati

Mật độ dân số: 315 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waitati590,188 km²315 / km²
Otago215.60738.478,4 km²5,6 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waitati

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waitati

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waitati

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Waitati

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waitati499 tn8.45 tn2,659.1 tons/km²
Otago1,696,568 tn7.87 tn44.1 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waitati
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)499 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,659.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/1511:18 AM4.334.5 km8,990 m33km WNW of Dunedin, New Zealandusgs.gov
10/16/145:44 AM4.132.5 km4,000 m29km WNW of Dunedin, New Zealandusgs.gov
12/17/079:05 AM4.249.5 km12,000 moff the east coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
2/24/0611:03 PM3.742.3 km12,000 moff the east coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
12/24/048:44 AM3.970.6 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
2/11/0412:31 AM4.566.6 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
6/30/034:23 PM3.878.6 km21,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
10/21/001:57 PM481.8 km12,000 moff the east coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
2/8/986:26 PM4.886.6 km10,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
5/3/947:29 AM3.839.2 km33,000 moff the east coast of the South Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.