Danh mục tại Waimate
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waimate
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 22 | — |
| Chỗ ở khác | 20 | 65 years |
| Nhà hàng | 17 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 15 | — |
| Quản lí đoàn thể | 14 | — |
| Giáo dục | 14 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | — |
| Câu lạc bộ thể thao | 10 | — |
| Công viên công cộng | 9 | — |
| Tôn giáo | 9 | — |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Bảo tàng | 8 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | — |
| Bán lẻ vải | 8 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | — |
| Ngành xây dựng khác | 7 | — |
Thông tin về Waimate
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 2.446 |
| Dân số nam | 1.153 (47.1%) |
| Dân số nữ | 1.293 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +53.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.8% |
| Độ tuổi trung bình | 46.1 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 46.9) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Waimate, RD8, Timaru Central, Glenavy, WAIMATE |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -44.72836, 171.05009 |
| Mã Bưu Chính | 7924, 7960, 7978 |
Bản đồ Waimate
Bản đồ tương tác
Dân số Waimate
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.597 | 1.790 | 2.025 | 2.340 | 2.446 |
| Mật độ dân số | 912,6 / km² | 1.022,9 / km² | 1.157,1 / km² | 1.337,1 / km² | 1.397,7 / km² |
Thay đổi dân số Waimate từ 2000 đến 2015
Tăng 15.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Waimate | +46.5% | +30.7% | +15.6% |
| Canterbury (vùng) | +24.9% | +22.6% | +12.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Tuổi trung vị của Waimate
Tuổi trung vị: 46.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Waimate | 46.1 yrs | 46.9 yrs | 45.1 yrs |
| Canterbury (vùng) | 39.9 yrs | 40.9 yrs | 38.6 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Waimate
Mật độ dân số: 1.398 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Waimate | 2.446 | 1,75 km² | 1.398 / km² |
| Canterbury (vùng) | 573.579 | 56.795 km² | 10,1 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Waimate
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Waimate
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waimate
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waimate
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waimate
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Waimate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Waimate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Waimate | 20,906 tn | 8.55 tn | 11,946.3 tons/km² |
| Canterbury (vùng) | 4,175,458 tn | 7.28 tn | 73.5 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,906 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,946.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/10/18 | 10:23 AM | 3.6 | 98.6 km | 10,150 m | 74km WNW of Pleasant Point, New Zealand | usgs.gov |
| 5/27/11 | 3:42 AM | 4.3 | 43 km | 5,300 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/20/11 | 12:39 AM | 4.4 | 98.9 km | 5,000 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/20/11 | 12:34 AM | 4.2 | 98.7 km | 5,000 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/20/11 | 12:33 AM | 4.3 | 99.4 km | 5,000 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/20/11 | 12:10 AM | 4.2 | 96.5 km | 8,600 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 5/26/09 | 7:57 PM | 4.3 | 97.7 km | 5,000 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/27/09 | 4:46 PM | 4.3 | 99.1 km | 14,100 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/24/06 | 11:03 PM | 3.7 | 89.1 km | 12,000 m | off the east coast of the South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 12/24/04 | 8:44 AM | 3.9 | 92.7 km | 12,000 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


