Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waimate

Thông tin về Waimate

Khu vực1.8 km²
Dân số2.446
Dân số nam1.153 (47.1%)
Dân số nữ1.293 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.8%
Độ tuổi trung bình46.1 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 46.9)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnWaimate, RD8, Timaru Central, Glenavy, WAIMATE
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-44.72836, 171.05009
Mã Bưu Chính792479607978

Bản đồ Waimate

Bản đồ tương tác

Dân số Waimate

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5971.7902.0252.3402.446
Mật độ dân số912,6 / km²1.022,9 / km²1.157,1 / km²1.337,1 / km²1.397,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waimate từ 2000 đến 2015

Tăng 15.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waimate+46.5%+30.7%+15.6%
Canterbury (vùng)+24.9%+22.6%+12.4%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waimate

Tuổi trung vị: 46.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waimate46.1 yrs46.9 yrs45.1 yrs
Canterbury (vùng)39.9 yrs40.9 yrs38.6 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waimate

Mật độ dân số: 1.398 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waimate2.4461,75 km²1.398 / km²
Canterbury (vùng)573.57956.795 km²10,1 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waimate

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Waimate

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waimate

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waimate

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waimate

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waimate

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Waimate

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waimate20,906 tn8.55 tn11,946.3 tons/km²
Canterbury (vùng)4,175,458 tn7.28 tn73.5 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waimate
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,906 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,946.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/10/1810:23 AM3.698.6 km10,150 m74km WNW of Pleasant Point, New Zealandusgs.gov
5/27/113:42 AM4.343 km5,300 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
3/20/1112:39 AM4.498.9 km5,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
3/20/1112:34 AM4.298.7 km5,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
3/20/1112:33 AM4.399.4 km5,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
3/20/1112:10 AM4.296.5 km8,600 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
5/26/097:57 PM4.397.7 km5,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
3/27/094:46 PM4.399.1 km14,100 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
2/24/0611:03 PM3.789.1 km12,000 moff the east coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
12/24/048:44 AM3.992.7 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.