Danh mục tại Thames

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCâu lạc bộNhà thờThẩm phán hòa giảiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán giườngCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 100

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thames

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể10923 years
Mua sắm10146 years
Nhà hàng6032 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật41
Sửa chữa xe hơi3626 years
Chỗ ở khác3628 years
Thẩm mỹ viện3020 years
Mua Sắm Khác2943 years
Quán cà phê28
Bất Động Sản27
Ô tô26
Nhà Thầu Chính25
Cửa hàng điện tử23
Giáo dục2249 years
Các tổ chức thành viên khác21
Cửa hàng kim loạt21

Thông tin về Thames

Khu vực2.4 km²
Dân số4.393
Dân số nam2.009 (45.7%)
Dân số nữ2.384 (54.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.7%
Độ tuổi trung bình51.1 tuổi (Nam: 50.8, Nữ: 51.4)
Mã Vùng7
Các vùng lân cậnThames, Kopu, Totara, Kauaeranga, R D 1
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-37.13832, 175.54011
Mã Bưu Chính350035403577

Bản đồ Thames

Bản đồ tương tác

Dân số Thames

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.5473.6843.9344.1834.393
Mật độ dân số1.455,2 / km²1.511,4 / km²1.613,9 / km²1.716,1 / km²1.802,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thames từ 2000 đến 2015

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thames+17.9%+13.5%+6.3%
Waikato+54.4%+36.4%+18.9%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thames

Tuổi trung vị: 51.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thames51.1 yrs51.4 yrs50.8 yrs
Waikato38 yrs38.9 yrs37 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thames

Mật độ dân số: 1.802 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thames4.3932,438 km²1.802 / km²
Waikato431.48434.877,4 km²12,4 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thames

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Thames

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Thames

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Thames

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thames

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Waikato

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waikato2,637,485 tn6.11 tn75.6 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waikato
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,637,485 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)75.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/142:43 PM3.970.6 km6,000 m7km NW of Matamata, New Zealandusgs.gov
8/8/147:41 AM4.285.9 km289,000 m4km E of Tauranga, New Zealandusgs.gov
6/18/142:37 PM4.287.1 km314,630 m11km ENE of Tauranga, New Zealandusgs.gov
4/16/138:37 AM4.172.1 km198,900 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
8/25/121:56 AM4.175.2 km192,100 moff the east coast of the North Island of New Zealandusgs.gov
7/19/1210:51 AM486 km274,600 moff the east coast of the North Island of New Zealandusgs.gov
5/4/1210:20 PM4.263.7 km286,300 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
3/31/125:47 PM475.3 km272,300 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
2/18/1211:39 AM4.280.7 km318,200 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
12/27/115:32 PM4.479.7 km271,600 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.