Danh mục tại Templeton
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng quần áoNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácCâu lạc bộ thể thaoKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Templeton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 20 | — |
| Mua sắm | 20 | 25 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 16 | — |
| Bán sỉ máy móc | 15 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 11 | — |
| Nhà Thầu Chính | 10 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 9 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
| Chỗ ở khác | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
| Phụ Tùng Xe | 6 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 | — |
| Nhà hàng | 5 | — |
Thông tin về Templeton
| Khu vực | 0.5 km² |
| Dân số | 1.375 |
| Dân số nam | 668 (48.6%) |
| Dân số nữ | 707 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.0% |
| Độ tuổi trung bình | 38.5 tuổi (Nam: 37, Nữ: 39.9) |
| Các vùng lân cận | Templeton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -43.55000, 172.46667 |
| Mã Bưu Chính | 7676, 7678, 8042, 8445 |
Bản đồ Templeton
Bản đồ tương tác
Dân số Templeton
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.335 | 1.302 | 1.348 | 1.298 | 1.375 |
| Mật độ dân số | 2.670 / km² | 2.604 / km² | 2.696 / km² | 2.596 / km² | 2.750 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Templeton từ 2000 đến 2015
Giảm 3.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Templeton | -2.8% | -0.3% | -3.7% |
| Canterbury (vùng) | +24.9% | +22.6% | +12.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Templeton
Tuổi trung vị: 38.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Templeton | 38.5 yrs | 39.9 yrs | 37 yrs |
| Canterbury (vùng) | 39.9 yrs | 40.9 yrs | 38.6 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Templeton
Mật độ dân số: 2.750 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Templeton | 1.375 | 0,5 km² | 2.750 / km² |
| Canterbury (vùng) | 573.579 | 56.795 km² | 10,1 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Templeton
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Templeton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Templeton | 12,983 tn | 9.44 tn | 25,966.8 tons/km² |
| Canterbury (vùng) | 4,175,458 tn | 7.28 tn | 73.5 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Templeton
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,983 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,966.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/27/16 | 11:24 PM | 3.9 | 3.5 km | 9,000 m | 10km W of Christchurch, New Zealand | usgs.gov |
| 1/10/14 | 2:33 AM | 4.3 | 6 km | 7,600 m | 2km NNE of Rolleston, New Zealand | usgs.gov |
| 11/18/13 | 10:36 AM | 4.3 | 6.8 km | 8,000 m | 7km NNE of Lincoln, New Zealand | usgs.gov |
| 10/30/13 | 3:21 PM | 4 | 0.9 km | 14,890 m | 8km ENE of Rolleston, New Zealand | usgs.gov |
| 1/19/13 | 8:15 AM | 4.2 | 6.1 km | 11,800 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 5/19/12 | 9:35 PM | 4.1 | 6.5 km | 9,700 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/29/12 | 7:02 PM | 4.2 | 6.8 km | 11,700 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 1/22/12 | 7:31 PM | 4 | 5.7 km | 9,300 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 1/20/12 | 9:45 PM | 4 | 6.2 km | 10,700 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
| 1/20/12 | 12:08 PM | 4.2 | 7.2 km | 10,700 m | South Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


