Danh mục tại Te Puke
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Te Puke
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 121 | 31 years | 4.2 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 52 | — | 3.7 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 32 | 40 years | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 40 years | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | — | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 24 | 29 years | 4.2 |
| Nhà hàng | 23 | — | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 22 | — | 4.6 |
| Mua Sắm Khác | 22 | — | 4.5 |
| Giáo dục | 21 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 20 | — | 4.8 |
| Quản lí đoàn thể | 19 | — | 4.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 15 | — | 4.9 |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 25 years | 4.7 |
| Cửa hàng điện tử | 13 | — | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 11 | — | 4.2 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | — | 4.9 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 11 | — | 4.9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 11 | — | 4.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 10 | — | 5 |
| Nhà thờ | 10 | — | 4.8 |
| Chỗ ở khác | 10 | — | 3.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | — | 4.9 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 9 | — | 3.6 |
| Bất Động Sản | 9 | — | — |
Thông tin về Te Puke
| Khu vực | 2.2 km² |
| Dân số | 3.983 |
| Dân số nam | 1.869 (46.9%) |
| Dân số nữ | 2.114 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +49.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.4% |
| Độ tuổi trung bình | 44.8 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 45.2) |
| Các vùng lân cận | Papamoa Beach, Te Puke, Paengaroa, Maketu, Lynmore |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -37.77822, 176.33021 |
| Mã Bưu Chính | 3119, 3153, 3182 |
Bản đồ Te Puke
Bản đồ tương tác
Dân số Te Puke
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.665 | 2.980 | 3.336 | 3.818 | 3.983 |
| Mật độ dân số | 1.218,3 / km² | 1.362,3 / km² | 1.525 / km² | 1.745,4 / km² | 1.820,8 / km² |
Thay đổi dân số Te Puke từ 2000 đến 2015
Tăng 14.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Te Puke | +43.3% | +28.1% | +14.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Tuổi trung vị của Te Puke
Tuổi trung vị: 44.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Te Puke | 44.8 yrs | 45.2 yrs | 44.3 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Te Puke
Mật độ dân số: 1.821 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Te Puke | 3.983 | 2,188 km² | 1.821 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Te Puke
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Te Puke
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Te Puke
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Te Puke
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Te Puke
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Te Puke
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Te Puke
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Te Puke | 35,108 tn | 8.81 tn | 16,049.4 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,108 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,049.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | High (8.5) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/21/19 | 5:53 AM | 4.6 | 14 km | 226,860 m | 8km N of Maketu, New Zealand | usgs.gov |
| 3/8/18 | 12:17 PM | 4.1 | 12 km | 304,990 m | 12km E of Tauranga, New Zealand | usgs.gov |
| 6/24/17 | 11:58 AM | 4.1 | 11.3 km | 302,870 m | 19km SSE of Tauranga, New Zealand | usgs.gov |
| 4/24/17 | 7:45 AM | 4.2 | 14.5 km | 198,610 m | 8km N of Maketu, New Zealand | usgs.gov |
| 12/17/16 | 6:12 PM | 4.4 | 18.4 km | 245,560 m | 21km SSW of Maketu, New Zealand | usgs.gov |
| 11/21/16 | 9:15 PM | 4.7 | 13.5 km | 190,000 m | 15km NW of Maketu, New Zealand | usgs.gov |
| 5/3/15 | 2:30 AM | 4.7 | 11.1 km | 172,000 m | 13km SSW of Maketu, New Zealand | usgs.gov |
| 8/8/14 | 7:41 AM | 4.2 | 13.8 km | 289,000 m | 4km E of Tauranga, New Zealand | usgs.gov |
| 6/18/14 | 2:37 PM | 4.2 | 14.8 km | 314,630 m | 11km ENE of Tauranga, New Zealand | usgs.gov |
| 5/11/14 | 9:22 AM | 4.1 | 23.1 km | 202,110 m | 17km N of Rotorua, New Zealand | usgs.gov |
Te Puke
Te Puke là một thị xã có cự ly 28 km về phía đông nam Tauranga ở phía tây vùng Bay of Plenty của New Zealand. Thị xã nổi tiếng với cây trồng kiwi. Dân số là 6770 người. Puke nằm gần Tauranga, núi Maunganui, Papamoa, và Maketu, nơi có các thị trấn và thị xã Wa..
Trang Wikipedia về Te Puke
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


