Danh mục tại Te Puke

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôDịch vụ điện tự độngSửa chữa xe hơiThợ cơ khíCông ty xuất nhập khẩuĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpĐại lý máy kéoNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị tưới tiêuNuôi trồngSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờThẩm phán hòa giảiDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà cộng đồng MaraeNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông ty đầu tưCông ty mẹCông ty ủy thácNgân hàngCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu phức hợp nhà ởCửa Hàng Bách HóaCửa hàng rượu biaMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm thể thao tổng hợp & Đa năngPhòng tập thể dụcSân chơiChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiKhách sạn và nhà nghỉNhà khoKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Te Puke

Hiển thị 1-25 của 43

Thông tin về Te Puke

Khu vực2.2 km²
Dân số3.983
Dân số nam1.869 (46.9%)
Dân số nữ2.114 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.4%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 45.2)
Các vùng lân cậnPapamoa Beach, Te Puke, Paengaroa, Maketu, Lynmore
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-37.77822, 176.33021
Mã Bưu Chính311931533182

Bản đồ Te Puke

Bản đồ tương tác

Dân số Te Puke

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6652.9803.3363.8183.983
Mật độ dân số1.218,3 / km²1.362,3 / km²1.525 / km²1.745,4 / km²1.820,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Te Puke từ 2000 đến 2015

Tăng 14.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Te Puke+43.3%+28.1%+14.4%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Te Puke

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Te Puke44.8 yrs45.2 yrs44.3 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Te Puke

Mật độ dân số: 1.821 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Te Puke3.9832,188 km²1.821 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Te Puke

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Te Puke

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Te Puke

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Te Puke

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Te Puke

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Te Puke

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Te Puke

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Te Puke35,108 tn8.81 tn16,049.4 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Te Puke
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,108 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,049.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (8.5)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/21/195:53 AM4.614 km226,860 m8km N of Maketu, New Zealandusgs.gov
3/8/1812:17 PM4.112 km304,990 m12km E of Tauranga, New Zealandusgs.gov
6/24/1711:58 AM4.111.3 km302,870 m19km SSE of Tauranga, New Zealandusgs.gov
4/24/177:45 AM4.214.5 km198,610 m8km N of Maketu, New Zealandusgs.gov
12/17/166:12 PM4.418.4 km245,560 m21km SSW of Maketu, New Zealandusgs.gov
11/21/169:15 PM4.713.5 km190,000 m15km NW of Maketu, New Zealandusgs.gov
5/3/152:30 AM4.711.1 km172,000 m13km SSW of Maketu, New Zealandusgs.gov
8/8/147:41 AM4.213.8 km289,000 m4km E of Tauranga, New Zealandusgs.gov
6/18/142:37 PM4.214.8 km314,630 m11km ENE of Tauranga, New Zealandusgs.gov
5/11/149:22 AM4.123.1 km202,110 m17km N of Rotorua, New Zealandusgs.gov

Te Puke

Te Puke là một thị xã có cự ly 28 km về phía đông nam Tauranga ở phía tây vùng Bay of Plenty của New Zealand. Thị xã nổi tiếng với cây trồng kiwi. Dân số là 6770 người. Puke nằm gần Tauranga, núi Maunganui, Papamoa, và Maketu, nơi có các thị trấn và thị xã Wa..

Trang Wikipedia về Te Puke
Hình ảnh về Te Puke

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.