Danh mục tại Taumarunui
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taumarunui
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 51 | 27 years | 4.1 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 23 | — | 4.3 |
| Giáo dục | 19 | — | 4.5 |
| Nhà hàng | 14 | — | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 13 | — | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 13 | — | 4.8 |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — | 3.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | — | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | — | 4.1 |
| Quán cà phê | 10 | — | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 9 | — | 4.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | — | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | — | 4 |
| Hãng Du Lịch | 8 | — | 4.5 |
| Nhà thờ | 7 | — | 4.5 |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | — | 3.8 |
| Câu lạc bộ thể thao | 6 | — | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 6 | — | — |
| Quản lí du lịch | 6 | — | 4.5 |
| Bán buôn nông nghiệp | 5 | — | 5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 5 | — | 4.8 |
| Ngân hàng | 5 | — | 5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 5 | — | 4.1 |
Thông tin về Taumarunui
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 1.749 |
| Dân số nam | 795 (45.5%) |
| Dân số nữ | 954 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -47.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.7 tuổi (Nam: 37, Nữ: 38.2) |
| Mã Vùng | 7 |
| Các vùng lân cận | Manunui, Taumarunui, Huia, National Park, Tauranga South |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -38.87823, 175.26020 |
| Mã Bưu Chính | 3946 |
Bản đồ Taumarunui
Bản đồ tương tác
Dân số Taumarunui
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.314 | 2.521 | 2.123 | 1.669 | 1.749 |
| Mật độ dân số | 1.893,7 / km² | 1.440,6 / km² | 1.213,1 / km² | 953,7 / km² | 999,4 / km² |
Thay đổi dân số Taumarunui từ 2000 đến 2015
Giảm 21.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Taumarunui | -49.6% | -33.8% | -21.4% |
| Manawatu-Wanganui | +11.8% | +11.5% | +5.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Tuổi trung vị của Taumarunui
Tuổi trung vị: 37.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Taumarunui | 37.7 yrs | 38.2 yrs | 37 yrs |
| Manawatu-Wanganui | 39.4 yrs | 40.4 yrs | 38.2 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Taumarunui
Mật độ dân số: 999 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Taumarunui | 1.749 | 1,75 km² | 999 / km² |
| Manawatu-Wanganui | 234.375 | 25.311,3 km² | 9,3 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Taumarunui
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Taumarunui
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Taumarunui
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Taumarunui
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Taumarunui
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Taumarunui | 14,488 tn | 8.28 tn | 8,278.8 tons/km² |
| Manawatu-Wanganui | 1,737,994 tn | 7.42 tn | 68.7 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,488 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,278.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | High (8) |
| Landslide | High (8) |
| Volcano | Low (3) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/19/17 | 12:11 PM | 4.3 | 25.2 km | 227,870 m | 62km E of Waitara, New Zealand | usgs.gov |
| 2/1/16 | 11:05 AM | 4.2 | 32.3 km | 289,000 m | 48km SSE of Otorohanga, New Zealand | usgs.gov |
| 3/7/15 | 1:47 AM | 4.3 | 20.7 km | 251,970 m | 65km S of Otorohanga, New Zealand | usgs.gov |
| 8/31/14 | 2:39 PM | 4.5 | 17.4 km | 225,860 m | 71km E of Waitara, New Zealand | usgs.gov |
| 5/19/13 | 12:54 PM | 3.7 | 35.8 km | 5,100 m | 50km NW of Waiouru, New Zealand | usgs.gov |
| 7/24/12 | 10:21 PM | 4 | 25.9 km | 229,200 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/21/12 | 2:20 PM | 4 | 27.9 km | 235,800 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 5/6/12 | 12:45 AM | 4.2 | 33.4 km | 228,800 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/7/12 | 10:21 AM | 4.4 | 26.4 km | 249,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 1/2/12 | 9:57 AM | 4.1 | 24.9 km | 210,500 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


