Danh mục tại Springlands

Thông tin về Springlands

Khu vực1.9 km²
Dân số2.262
Dân số nam1.047 (46.3%)
Dân số nữ1.215 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.2%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 45.4)
Các vùng lân cậnSpringlands
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-41.50851, 173.93726

Bản đồ Springlands

Bản đồ tương tác

Dân số Springlands

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6671.7731.9142.1392.262
Mật độ dân số860,4 / km²915,1 / km²987,9 / km²1.104 / km²1.167,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Springlands từ 2000 đến 2015

Tăng 11.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Springlands+28.3%+20.6%+11.8%
Marlborough+27.8%+20.2%+9.9%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Springlands

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Springlands45 yrs45.4 yrs44.4 yrs
Marlborough45 yrs45.4 yrs44.4 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Springlands

Mật độ dân số: 1.168 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Springlands2.2621,938 km²1.168 / km²
Marlborough45.88817.700,6 km²2,6 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Springlands

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Springlands

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Springlands20,301 tn8.97 tn10,478 tons/km²
Marlborough253,545 tn5.53 tn14.3 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Springlands
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,301 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,478 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/198:56 PM4.129.1 km19,390 m27km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
5/12/188:40 PM4.228.6 km17,970 m27km SE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
5/6/177:53 AM4.29.7 km49,920 m11km NNW of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/17/169:06 PM4.129.2 km19,170 m27km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/14/1611:11 AM4.123.8 km10,780 m22km SE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/13/161:09 PM4.125.3 km10,040 m23km SE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/13/161:04 PM4.427.6 km10,000 m26km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/13/1612:36 PM5.18.6 km20,670 m9km N of Blenheim, New Zealandusgs.gov
7/4/1612:45 AM4.122.8 km15,090 m21km S of Blenheim, New Zealandusgs.gov
5/15/155:34 AM4.224.6 km9,790 m23km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.