Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roxburgh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm184.5
Chỗ ở khác134.6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị94.4
Nhà hàng94.4
Tất cả thức ăn và đồ uống84.6
Khách sạn và nhà nghỉ74.4

Thông tin về Roxburgh

Khu vực0.4 km²
Dân số336
Dân số nam153 (45.5%)
Dân số nữ183 (54.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+87.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.3%
Độ tuổi trung bình46.8 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 47.2)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnRoxburgh, Rd 2, Roxborough, Millers Flat, Hercules Flat
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-45.54056, 169.31466
Mã Bưu Chính9500

Bản đồ Roxburgh

Bản đồ tương tác

Dân số Roxburgh

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số179212252327336
Mật độ dân số409,1 / km²484,6 / km²576 / km²747,4 / km²768 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Roxburgh từ 2000 đến 2015

Tăng 29.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Roxburgh+82.7%+54.2%+29.8%
Otago+36.4%+28.9%+15.3%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Roxburgh

Tuổi trung vị: 46.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Roxburgh46.8 yrs47.2 yrs46.3 yrs
Otago38.8 yrs39.5 yrs38 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Roxburgh

Mật độ dân số: 768 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Roxburgh3360,438 km²768 / km²
Otago215.60738.478,4 km²5,6 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Roxburgh

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Roxburgh

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Roxburgh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Roxburgh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Roxburgh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Roxburgh3,045 tn9.06 tn6,959.3 tons/km²
Otago1,696,568 tn7.87 tn44.1 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Roxburgh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,045 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,959.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/1/1711:21 PM4.160 km5,460 m34km SSE of Wanaka, New Zealandusgs.gov
6/1/1511:18 AM4.366.6 km8,990 m33km WNW of Dunedin, New Zealandusgs.gov
10/16/145:44 AM4.169.9 km4,000 m29km WNW of Dunedin, New Zealandusgs.gov
2/6/1112:52 AM4.194.8 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
9/26/0712:31 AM3.984.8 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
12/24/048:44 AM3.971 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
2/11/0412:31 AM4.571.4 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
6/30/034:23 PM3.822.3 km21,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
3/29/025:30 AM464 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
10/12/008:40 AM4.598.9 km31,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.