Bản đồ Ross
Bản đồ tương tác
Dân số Ross
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14 | 14 | 0 | 0 | 373 |
| Mật độ dân số | 112 / km² | 112 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 2.984 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ross từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Ross | — | — |
| New Zealand | +25.4% | +13.6% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ross
Tuổi trung vị: 42.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ross | 42.5 yrs | 42.5 yrs | 42.4 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ross
Mật độ dân số: 2.984 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ross | 373 | 0,125 km² | 2.984 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ross
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ross
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ross
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ross
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ross | 3,383 tn | 9.07 tn | 27,060.8 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ross
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,383 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,060.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/3/18 | 1:12 AM | 4.4 | 45.7 km | 2,670 m | 65km S of Hokitika, New Zealand | usgs.gov |
| 4/3/18 | 1:05 AM | 4.3 | 43.9 km | 4,750 m | 65km SSW of Hokitika, New Zealand | usgs.gov |
| 2/10/18 | 8:30 AM | 4.3 | 50.9 km | 6,610 m | 73km SSW of Hokitika, New Zealand | usgs.gov |
| 7/20/17 | 1:39 PM | 4.3 | 33.2 km | 10,000 m | 51km S of Hokitika, New Zealand | usgs.gov |
| 2/23/17 | 1:35 PM | 4.7 | 79.9 km | 10,210 m | 40km WNW of Oxford, New Zealand | usgs.gov |
| 2/3/17 | 2:37 AM | 4.2 | 84 km | 2,110 m | 103km NW of Pleasant Point, New Zealand | usgs.gov |
| 1/11/17 | 9:34 PM | 4.1 | 72.9 km | 14,520 m | 53km SE of Greymouth, New Zealand | usgs.gov |
| 11/16/16 | 12:19 PM | 4.1 | 78.5 km | 11,430 m | 49km ESE of Greymouth, New Zealand | usgs.gov |
| 1/6/15 | 4:04 AM | 4.5 | 39.7 km | 9,600 m | 43km SSE of Hokitika, New Zealand | usgs.gov |
| 1/5/15 | 5:48 PM | 5.6 | 39.4 km | 8,060 m | 43km SSE of Hokitika, New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

