Danh mục tại Renwick
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Renwick
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 20 | 20 years |
| Mua sắm | 17 | 30 years |
| Cửa hàng rượu, bia, rượu | 13 | — |
| Nhà Thầu Chính | 12 | — |
| Nước Và Đồ Uống Đóng Chai | 10 | — |
| Nhà máy sản xuất rượu | 10 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 9 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Quán cà phê | 6 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Nhà hàng | 6 | — |
| Giáo dục | 5 | — |
| Giường ngủ và bữa sáng | 5 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 5 | — |
Thông tin về Renwick
| Khu vực | 1.3 km² |
| Dân số | 1.424 |
| Dân số nam | 718 (50.4%) |
| Dân số nữ | 706 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -17.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -28.3% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 45.4) |
| Các vùng lân cận | Springlands, Renwick, Blenheim, Hawkesbury, Tyrone Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -41.50000, 173.83333 |
| Mã Bưu Chính | 7204, 7206, 7243, 7272 |
Bản đồ Renwick
Bản đồ tương tác
Dân số Renwick
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.723 | 1.832 | 1.985 | 2.149 | 1.424 | 1.465 | 1.483 |
| Mật độ dân số | 1.312,8 / km² | 1.395,8 / km² | 1.512,4 / km² | 1.637,3 / km² | 1.085 / km² | 1.116,2 / km² | 1.129,9 / km² |
Thay đổi dân số Renwick từ 2000 đến 2020
Giảm 28.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Renwick | -17.4% | -22.3% | -28.3% |
| Marlborough | — | — | — |
| New Zealand | — | — | — |
Tuổi trung vị của Renwick
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Renwick | 45 yrs | 45.4 yrs | 44.4 yrs |
| Marlborough | 45 yrs | 45.4 yrs | 44.4 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Renwick
Mật độ dân số: 1.085 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Renwick | 1.424 | 1,313 km² | 1.085 / km² |
| Marlborough | 45.888 | 17.700,6 km² | 2,6 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Renwick
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Renwick
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Renwick
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Renwick
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Renwick
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Renwick
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Renwick
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Renwick | 12,830 tn | 9.01 tn | 9,775.5 tons/km² |
| Marlborough | 253,545 tn | 5.53 tn | 14.3 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,830 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,775.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/6/17 | 7:53 AM | 4.2 | 9.1 km | 49,920 m | 11km NNW of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 11/17/16 | 9:06 PM | 4.1 | 34.6 km | 19,170 m | 27km SSE of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 11/14/16 | 11:11 AM | 4.1 | 31.2 km | 10,780 m | 22km SE of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 11/13/16 | 1:04 PM | 4.4 | 33.3 km | 10,000 m | 26km SSE of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 11/13/16 | 12:36 PM | 5.1 | 13.5 km | 20,670 m | 9km N of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 7/4/16 | 12:45 AM | 4.1 | 26.4 km | 15,090 m | 21km S of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 5/15/15 | 5:34 AM | 4.2 | 30.5 km | 9,790 m | 23km SSE of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 5/5/15 | 11:34 AM | 4.4 | 19.3 km | 69,210 m | 22km WSW of Picton, New Zealand | usgs.gov |
| 1/15/14 | 7:37 AM | 4.1 | 26.5 km | 20,760 m | 20km SSE of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
| 12/6/13 | 12:45 AM | 4.7 | 27 km | 21,100 m | 20km SSE of Blenheim, New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

