Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Renwick

Thông tin về Renwick

Khu vực1.3 km²
Dân số2.255
Dân số nam1.137 (50.4%)
Dân số nữ1.118 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.6%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 44.4, Nữ: 45.4)
Các vùng lân cậnSpringlands, Renwick, Blenheim, Hawkesbury, Tyrone Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-41.50000, 173.83333
Mã Bưu Chính7204720672437272

Bản đồ Renwick

Bản đồ tương tác

Dân số Renwick

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7231.8321.9852.1492.255
Mật độ dân số1.312,8 / km²1.395,8 / km²1.512,4 / km²1.637,3 / km²1.718,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Renwick từ 2000 đến 2015

Tăng 8.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Renwick+24.7%+17.3%+8.3%
Marlborough+27.8%+20.2%+9.9%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Renwick

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Renwick45 yrs45.4 yrs44.4 yrs
Marlborough45 yrs45.4 yrs44.4 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Renwick

Mật độ dân số: 1.718 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Renwick2.2551,313 km²1.718 / km²
Marlborough45.88817.700,6 km²2,6 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Renwick

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Renwick

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Renwick

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Renwick

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Renwick

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Renwick

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Renwick

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Renwick20,318 tn9.01 tn15,480.2 tons/km²
Marlborough253,545 tn5.53 tn14.3 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Renwick
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,318 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,480.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/6/177:53 AM4.29.1 km49,920 m11km NNW of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/17/169:06 PM4.134.6 km19,170 m27km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/14/1611:11 AM4.131.2 km10,780 m22km SE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/13/161:04 PM4.433.3 km10,000 m26km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
11/13/1612:36 PM5.113.5 km20,670 m9km N of Blenheim, New Zealandusgs.gov
7/4/1612:45 AM4.126.4 km15,090 m21km S of Blenheim, New Zealandusgs.gov
5/15/155:34 AM4.230.5 km9,790 m23km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
5/5/1511:34 AM4.419.3 km69,210 m22km WSW of Picton, New Zealandusgs.gov
1/15/147:37 AM4.126.5 km20,760 m20km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov
12/6/1312:45 AM4.727 km21,100 m20km SSE of Blenheim, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.