Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Otane

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác64.4
Mua sắm64.6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật5
Quán cà phê54.4

Thông tin về Otane

Khu vực0.2 km²
Dân số234
Dân số nam118 (50.3%)
Dân số nữ116 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.7%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 43.9)
Các vùng lân cậnPatangata, RD1, RD 1, Waipawa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-39.88333, 176.63333
Mã Bưu Chính42024241

Bản đồ Otane

Bản đồ tương tác

Dân số Otane

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số258253243223234
Mật độ dân số1.376 / km²1.349,3 / km²1.296 / km²1.189,3 / km²1.248 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Otane từ 2000 đến 2015

Giảm 8.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Otane-13.6%-11.9%-8.2%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Otane

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Otane43.4 yrs43.9 yrs42.8 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Otane

Mật độ dân số: 1.248 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Otane2340,188 km²1.248 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Otane

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Otane

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Otane

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Otane

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Otane2,036 tn8.7 tn10,857.6 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Otane
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,036 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,857.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (9)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/25/195:52 AM44 km52,980 m35km SW of Hastings, New Zealandusgs.gov
11/4/189:32 AM4.731.4 km10,000 m38km SSE of Hastings, New Zealandusgs.gov
2/18/187:43 AM4.725.7 km20,130 m55km SW of Hastings, New Zealandusgs.gov
4/17/175:32 AM4.218.2 km11,940 m31km S of Hastings, New Zealandusgs.gov
6/17/151:53 AM420.6 km41,100 m48km SSW of Hastings, New Zealandusgs.gov
3/31/141:53 AM4.612.5 km13,496 m45km SW of Hastings, New Zealandusgs.gov
3/31/141:29 AM4.421.5 km10,000 m48km SW of Hastings, New Zealandusgs.gov
3/31/141:01 AM5.111.9 km17,305 m44km SW of Hastings, New Zealandusgs.gov
7/7/139:58 PM4.89.2 km30,800 m30km SW of Hastings, New Zealandusgs.gov
2/22/1212:22 PM3.812 km28,500 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.