Danh mục tại Ostend
Cho Thuê XeCửa hàng quần áoCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kếĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêVườn nhoThợ cây cảnhCông ty đầu tưCông ty ủy thácCơ sở chăm sóc daNhà tư vấn sức khỏeHiệu làm tócMassageNgười cử hành hôn lễNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCho thuê bất động sản nhà ởCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnCửa hàng quà tặngMua sắmCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cá
Hiển thị 1-50 của 69
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ostend
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 110 | 20 years |
| Nhà hàng | 37 | — |
| Mua sắm | 29 | 16 years |
| Xe buýt và xe lửa | 25 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 24 | — |
| Bất Động Sản | 23 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 20 | — |
| Quán cà phê | 18 | — |
| Công viên công cộng | 17 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 16 | — |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 20 years |
| Hãng Du Lịch | 14 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 14 | — |
Thông tin về Ostend
| Khu vực | 0.5 km² |
| Dân số | 491 |
| Dân số nam | 236 (48.0%) |
| Dân số nữ | 255 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +94.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +37.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.1 tuổi (Nam: 34, Nữ: 36.1) |
| Các vùng lân cận | Ostend, Waiheke Island |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -36.79820, 175.04019 |
| Mã Bưu Chính | 1081, 1843 |
Bản đồ Ostend
Bản đồ tương tác
Dân số Ostend
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 253 | 307 | 358 | 476 | 491 |
| Mật độ dân số | 506 / km² | 614 / km² | 716 / km² | 952 / km² | 982 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ostend từ 2000 đến 2015
Tăng 33% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ostend | +88.1% | +55% | +33% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ostend
Tuổi trung vị: 35.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ostend | 35.1 yrs | 36.1 yrs | 34 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ostend
Mật độ dân số: 982 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ostend | 491 | 0,5 km² | 982 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ostend
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ostend
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ostend
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ostend | 4,596 tn | 9.36 tn | 9,192.5 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ostend
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,596 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,192.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (5.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/11 | 8:33 AM | 4 | 94.3 km | 221,500 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/13/07 | 2:02 AM | 4 | 41.8 km | 398,000 m | off the east coast of the North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/21/07 | 10:23 AM | 3.8 | 27.6 km | 7,000 m | off the east coast of the North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/21/07 | 8:00 AM | 4.5 | 27 km | 15,300 m | off the east coast of the North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/8/05 | 11:11 AM | 3.8 | 100 km | 5,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 6/23/93 | 10:40 AM | 3.8 | 91.4 km | 6,500 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 6/21/93 | 5:43 PM | 3.9 | 89.9 km | 5,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 6/17/93 | 9:00 AM | 3.8 | 92.1 km | 10,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


