Thông tin về Nightcaps
| Khu vực | 0.1 km² |
| Dân số | 78 |
| Dân số nam | 43 (55.4%) |
| Dân số nữ | 35 (44.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +36.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.7% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 39.1) |
| Các vùng lân cận | Nightcaps |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -45.96667, 168.03333 |
| Mã Bưu Chính | 9630, 9644 |
Bản đồ Nightcaps
Bản đồ tương tác
Dân số Nightcaps
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 57 | 64 | 68 | 75 | 78 |
| Mật độ dân số | 456 / km² | 512 / km² | 544 / km² | 600 / km² | 624 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Nightcaps từ 2000 đến 2015
Tăng 10.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nightcaps | +31.6% | +17.2% | +10.3% |
| Southland | +32.4% | +23% | +11.4% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Nightcaps
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nightcaps | 39 yrs | 39.1 yrs | 38.9 yrs |
| Southland | 39.6 yrs | 40.3 yrs | 38.8 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Nightcaps
Mật độ dân số: 624 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nightcaps | 78 | 0,125 km² | 624 / km² |
| Southland | 98.862 | 55.053,4 km² | 1,8 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Nightcaps
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Nightcaps
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nightcaps | 721 tn | 9.24 tn | 5,766.8 tons/km² |
| Southland | 511,295 tn | 5.17 tn | 9.3 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nightcaps
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 721 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,766.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/16/19 | 1:17 PM | 4.3 | 92.6 km | 74,540 m | 39km W of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 2/16/18 | 6:32 AM | 4.3 | 72 km | 14,580 m | 41km WSW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 5/8/16 | 2:55 PM | 4.1 | 70.8 km | 64,000 m | 36km WSW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 1/13/15 | 11:40 AM | 4.7 | 84.8 km | 88,870 m | 49km WSW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 7/23/14 | 8:03 AM | 4.3 | 91.9 km | 117,960 m | 29km WNW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 5/23/14 | 7:00 AM | 4.3 | 77.6 km | 80,234 m | 47km WSW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 2/1/14 | 5:21 PM | 4 | 67.1 km | 5,117 m | 68km WNW of Riverton, New Zealand | usgs.gov |
| 12/10/13 | 6:28 AM | 4.1 | 84.8 km | 101,320 m | 49km WSW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 10/23/13 | 9:18 PM | 4.4 | 78.5 km | 72,734 m | 41km WSW of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
| 6/28/13 | 6:45 AM | 4.1 | 87.2 km | 78,400 m | 43km W of Te Anau, New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.