Thông tin về Moera

Khu vực1.2 km²
Dân số2.166
Dân số nam1.050 (48.5%)
Dân số nữ1.116 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.6%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 37.9)
Các vùng lân cậnMoera
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-41.22827, 174.90019

Bản đồ Moera

Bản đồ tương tác

Dân số Moera

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7421.7961.9232.0442.166
Mật độ dân số1.466,9 / km²1.512,4 / km²1.619,4 / km²1.721,3 / km²1.824 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moera từ 2000 đến 2015

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moera+17.3%+13.8%+6.3%
Wellington+49.2%+32.7%+16.7%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moera

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moera37.1 yrs37.9 yrs36.3 yrs
Wellington37.1 yrs37.9 yrs36.3 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moera

Mật độ dân số: 1.824 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moera2.1661,188 km²1.824 / km²
Wellington502.25215.941,2 km²31,5 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moera

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Moera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moera20,427 tn9.43 tn17,201.3 tons/km²
Wellington2,397,451 tn4.77 tn150.4 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,427 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,201.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/26/171:31 PM4.323.2 km33,750 m13km NW of Karori, New Zealandusgs.gov
7/9/176:56 PM417.7 km8,630 m4km SE of Upper Hutt, New Zealandusgs.gov
3/23/177:51 AM4.429.5 km59,520 m14km WSW of Paraparaumu, New Zealandusgs.gov
9/30/1610:59 PM4.131.5 km49,570 m22km WNW of Porirua, New Zealandusgs.gov
6/21/169:05 AM4.621 km23,000 m21km SE of Wellington, New Zealandusgs.gov
10/22/159:44 AM4.616.5 km13,280 m9km SSE of Upper Hutt, New Zealandusgs.gov
9/1/124:10 PM422.8 km26,400 mNorth Island of New Zealandusgs.gov
7/11/1210:54 PM3.813.7 km28,200 mCook Strait, New Zealandusgs.gov
5/5/1211:33 PM4.124.5 km30,800 mCook Strait, New Zealandusgs.gov
4/8/128:42 AM3.829.9 km43,500 mCook Strait, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.