Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mapua

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm144.3
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật145
Nhà hàng124.2
Chỗ ở khác114.9
Quán cà phê104.3
Mua Sắm Khác75
Giường ngủ và bữa sáng74.9

Thông tin về Mapua

Khu vực0.5 km²
Dân số646
Dân số nam315 (48.7%)
Dân số nữ331 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.2%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 44.6)
Các vùng lân cậnBest Island, Mapua, Mapua Wharf, Ruby Bay, Appleby
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-41.25000, 173.10000
Mã Bưu Chính70057048

Bản đồ Mapua

Bản đồ tương tác

Dân số Mapua

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số391448533613646
Mật độ dân số782 / km²896 / km²1.066 / km²1.226 / km²1.292 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mapua từ 2000 đến 2015

Tăng 15% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mapua+56.8%+36.8%+15%
Tasman+56%+36.1%+18.3%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mapua

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mapua44.2 yrs44.6 yrs43.7 yrs
Tasman44.2 yrs44.6 yrs43.7 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mapua

Mật độ dân số: 1.292 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mapua6460,5 km²1.292 / km²
Tasman50.26914.811,7 km²3,4 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mapua

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mapua

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mapua

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mapua

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mapua

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mapua

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tasman

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tasman286,418 tn5.7 tn19.3 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tasman
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)286,418 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/11/198:44 PM4.720.9 km120,700 m18km SW of Motueka, New Zealandusgs.gov
8/24/1812:27 PM4.426.6 km75,530 m11km SSE of Brightwater, New Zealandusgs.gov
7/22/183:14 AM4.639.4 km88,940 m26km ENE of Nelson, New Zealandusgs.gov
4/16/1811:01 AM4.429.4 km115,090 m26km WSW of Motueka, New Zealandusgs.gov
12/7/178:30 AM4.330.9 km88,240 m17km SSE of Nelson, New Zealandusgs.gov
4/19/174:13 PM4.141.6 km12,170 m25km SSE of Wakefield, New Zealandusgs.gov
7/27/158:52 PM4.731.9 km71,800 m18km ENE of Nelson, New Zealandusgs.gov
5/11/154:19 AM4.128.3 km144,760 m25km WNW of Wakefield, New Zealandusgs.gov
7/28/147:03 AM3.837.5 km196,000 m30km WSW of Motueka, New Zealandusgs.gov
11/4/1310:24 PM4.119.3 km100,391 m2km SSW of Wakefield, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.