Thông tin về Mana

Khu vực0.9 km²
Dân số2.173
Dân số nam1.024 (47.1%)
Dân số nữ1.149 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.0%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 35.9)
Các vùng lân cậnCamborne, Paremata
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-41.08827, 174.87020

Bản đồ Mana

Bản đồ tương tác

Dân số Mana

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2521.4601.7242.0852.173
Mật độ dân số1.335,5 / km²1.557,3 / km²1.838,9 / km²2.224 / km²2.317,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mana từ 2000 đến 2015

Tăng 20.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mana+66.5%+42.8%+20.9%
Wellington+49.2%+32.7%+16.7%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mana

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mana35.2 yrs35.9 yrs34.3 yrs
Wellington37.1 yrs37.9 yrs36.3 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mana

Mật độ dân số: 2.318 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mana2.1730,938 km²2.318 / km²
Wellington502.25215.941,2 km²31,5 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mana

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mana

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mana19,410 tn8.93 tn20,703.9 tons/km²
Wellington2,397,451 tn4.77 tn150.4 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mana
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,410 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,703.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (9.5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/26/171:31 PM4.324.1 km33,750 m13km NW of Karori, New Zealandusgs.gov
7/9/176:56 PM420.3 km8,630 m4km SE of Upper Hutt, New Zealandusgs.gov
3/23/177:51 AM4.413.8 km59,520 m14km WSW of Paraparaumu, New Zealandusgs.gov
11/27/168:31 AM4.327.4 km54,460 m30km NNW of Porirua, New Zealandusgs.gov
9/30/1610:59 PM4.122.4 km49,570 m22km WNW of Porirua, New Zealandusgs.gov
10/22/159:44 AM4.623.4 km13,280 m9km SSE of Upper Hutt, New Zealandusgs.gov
5/4/143:12 AM4.435.1 km42,300 m28km WNW of Paraparaumu, New Zealandusgs.gov
7/11/1210:54 PM3.83.7 km28,200 mCook Strait, New Zealandusgs.gov
12/7/119:16 PM4.112.8 km34,000 mCook Strait, New Zealandusgs.gov
9/16/115:27 AM4.315.7 km53,600 mCook Strait, New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.