Thông tin về Dipton

Khu vực460.1 km²
Dân số1.029
Dân số nam547 (53.2%)
Dân số nữ482 (46.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.2%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 39.1)
Các vùng lân cậnRD1, Dipton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-45.90000, 168.36667
Mã Bưu Chính97529791

Bản đồ Dipton

Bản đồ tương tác

Dân số Dipton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6887648499861.029
Mật độ dân số1,5 / km²1,7 / km²1,8 / km²2,1 / km²2,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dipton từ 2000 đến 2015

Tăng 16.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dipton+43.3%+29.1%+16.1%
Southland+32.4%+23%+11.4%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dipton

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dipton39 yrs39.1 yrs38.9 yrs
Southland39.6 yrs40.3 yrs38.8 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dipton

Mật độ dân số: 2,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dipton1.029460,1 km²2,2 / km²
Southland98.86255.053,4 km²1,8 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dipton

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dipton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dipton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dipton9,510 tn9.24 tn20.7 tons/km²
Southland511,295 tn5.17 tn9.3 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dipton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,510 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/186:32 AM4.392 km14,580 m41km WSW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
5/8/162:55 PM4.189.6 km64,000 m36km WSW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
5/23/147:00 AM4.398.1 km80,234 m47km WSW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
2/1/145:21 PM494 km5,117 m68km WNW of Riverton, New Zealandusgs.gov
10/23/139:18 PM4.497.5 km72,734 m41km WSW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
5/19/138:22 AM4.295.4 km5,100 m35km WNW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
5/11/1210:07 PM4.794.2 km12,000 moff the west coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
3/12/114:18 PM4.191.6 km16,100 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
2/6/1112:52 AM4.197.1 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
5/13/0912:49 AM4.491 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.