Danh mục tại Clevedon
Nuôi trồngCửa hàng quần áoNhà máy xử lý nướcXây dựng các tòa nhàBay trường họcĐiểm thu hút khách du lịchNhà hàngQuán cà phêCông ty đầu tưCông ty ủy thácNơi tổ chức sự kiệnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng quà tặngMua sắmCơ sở nuôi và huấn luyện ngựaChỗ ở tự nấu ănGiường ngủ và bữa sángKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clevedon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 28 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 25 years |
| Nhà hàng | 16 | — |
| Chỗ ở khác | 13 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 11 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | — |
| Cửa hàng vật nuôi và vật nuôi | 7 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Thể thao và giải trí | 6 | — |
| Hãng Hàng Không | 6 | — |
| Bảo tàng | 6 | — |
Bản đồ Clevedon
Bản đồ tương tác
Dân số Clevedon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 76 | 92 | 122 | 154 | 161 |
| Mật độ dân số | 405,3 / km² | 490,7 / km² | 650,7 / km² | 821,3 / km² | 858,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Clevedon từ 2000 đến 2015
Tăng 26.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Clevedon | +102.6% | +67.4% | +26.2% |
| New Zealand | +47.1% | +33.3% | +17.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Clevedon
Mật độ dân số: 859 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Clevedon | 161 | 0,188 km² | 859 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Clevedon
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Clevedon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Clevedon | 1,507 tn | 9.36 tn | 8,038 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clevedon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,507 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,038 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/11 | 8:33 AM | 4 | 81.8 km | 221,500 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/6/10 | 2:40 AM | 4.8 | 94.1 km | 241,500 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 3/13/07 | 2:02 AM | 4 | 58.9 km | 398,000 m | off the east coast of the North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/21/07 | 10:23 AM | 3.8 | 50 km | 7,000 m | off the east coast of the North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 2/21/07 | 8:00 AM | 4.5 | 49.5 km | 15,300 m | off the east coast of the North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/27/06 | 8:40 PM | 4.4 | 96.7 km | 287,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/8/05 | 11:11 AM | 3.8 | 82.7 km | 5,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 7/2/05 | 4:46 AM | 3.7 | 84.8 km | 4,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 1/23/01 | 6:41 PM | 3.6 | 91.8 km | 5,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
| 12/18/00 | 2:13 PM | 3.4 | 88.5 km | 12,000 m | North Island of New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

