Danh mục tại Clarence
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clarence
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Cửa hàng kim loạt | 5 |
Thông tin về Clarence
| Khu vực | 721.6 km² |
| Dân số | 202 |
| Dân số nam | 94 (46.5%) |
| Dân số nữ | 108 (53.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.5% |
| Độ tuổi trung bình | 45.6 tuổi (Nam: 45.8, Nữ: 45.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $27.808 (2022) |
| Các vùng lân cận | Kekerengu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn New Zealand |
| Vĩ độ & Kinh độ | -42.16667, 173.93333 |
Bản đồ Clarence
Bản đồ tương tác
Dân số Clarence
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 197 | 193 | 201 | 204 | 202 | 202 | 201 |
| Mật độ dân số | 0,3 / km² | 0,3 / km² | 0,3 / km² | 0,3 / km² | 0,3 / km² | 0,3 / km² | 0,3 / km² |
Thay đổi dân số Clarence từ 2000 đến 2020
Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Clarence | +2.5% | +4.7% | +0.5% |
| Canterbury (vùng) | — | — | — |
| New Zealand | — | — | — |
Tuổi trung vị của Clarence
Tuổi trung vị: 45.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Clarence | 45.6 yrs | 45.5 yrs | 45.8 yrs |
| Canterbury (vùng) | 39.9 yrs | 40.9 yrs | 38.6 yrs |
| New Zealand | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
Mật độ dân số của Clarence
Mật độ dân số: 0,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Clarence | 202 | 721,6 km² | 0,3 / km² |
| Canterbury (vùng) | 573.579 | 56.795 km² | 10,1 / km² |
| New Zealand | 4,4 million | 270.103,3 km² | 16,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Clarence
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Clarence
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.923 | $21.863 | $23.012 | $27.489 | $26.981 | $31.254 | $27.043 | $27.808 |
| Tổng GDP | $2,4 Tr | $2,9 Tr | $3 Tr | $3,6 Tr | $3,6 Tr | $4,2 Tr | $3,5 Tr | $3,6 Tr |
Phát thải CO2 của Clarence
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Clarence | 1,777 tn | 8.8 tn | 2.5 tons/km² |
| Canterbury (vùng) | 4,175,458 tn | 7.28 tn | 73.5 tons/km² |
| New Zealand | 37,929,206 tn | 8.61 tn | 140.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,777 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (9.1) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/12/18 | 5:43 AM | 4.5 | 17 km | 17,920 m | 23km ENE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 4/25/18 | 3:34 PM | 4.1 | 19.2 km | 12,890 m | 31km ENE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 4/3/18 | 4:58 AM | 4.2 | 15.6 km | 20,130 m | 18km NNE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 5/22/17 | 2:10 AM | 4.3 | 16.8 km | 18,060 m | 19km NNE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 4/7/17 | 7:23 AM | 4.5 | 16.3 km | 15,980 m | 48km NNE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 4/3/17 | 2:58 PM | 4 | 19.7 km | 15,280 m | 26km N of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 3/19/17 | 1:08 AM | 4.2 | 15.6 km | 20,970 m | 19km NE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 2/1/17 | 10:21 AM | 4.9 | 23.3 km | 22,320 m | 16km ENE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 1/8/17 | 12:56 PM | 4.1 | 18.6 km | 9,010 m | 42km NNE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
| 12/20/16 | 2:35 PM | 4.1 | 18.7 km | 17,750 m | 18km NNE of Kaikoura, New Zealand | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

