Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barrytown

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác9
Hãng Du Lịch5

Thông tin về Barrytown

Khu vực155.2 km²
Dân số224
Dân số nam120 (53.5%)
Dân số nữ104 (46.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.2%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 41.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-42.25000, 171.33333
Mã Bưu Chính7873

Bản đồ Barrytown

Bản đồ tương tác

Dân số Barrytown

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số189197213222224
Mật độ dân số1,2 / km²1,3 / km²1,4 / km²1,4 / km²1,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Barrytown từ 2000 đến 2015

Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Barrytown+17.5%+12.7%+4.2%
New Zealand+47.1%+33.3%+17.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Barrytown

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Barrytown42 yrs41.8 yrs42.2 yrs
New Zealand37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Barrytown

Mật độ dân số: 1,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Barrytown224155,2 km²1,4 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Barrytown

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Barrytown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Barrytown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Barrytown1,660 tn7.41 tn10.7 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barrytown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,660 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (10)
LandslideHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/11/179:34 PM4.166.2 km14,520 m53km SE of Greymouth, New Zealandusgs.gov
11/16/1612:19 PM4.157.8 km11,430 m49km ESE of Greymouth, New Zealandusgs.gov
1/6/154:04 AM4.588.7 km9,600 m43km SSE of Hokitika, New Zealandusgs.gov
1/5/155:48 PM5.689.7 km8,060 m43km SSE of Hokitika, New Zealandusgs.gov
12/9/141:29 PM4.253.5 km10,000 m54km SSE of Westport, New Zealandusgs.gov
5/6/1212:31 AM4.294 km12,700 moff the west coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
4/12/129:49 AM3.871.2 km3,900 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
4/12/127:18 AM470.8 km5,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
12/5/088:29 PM3.650.5 km7,400 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
10/24/071:12 AM4.559 km9,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.