Thông tin về Athol

Khu vực0.2 km²
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Vĩ độ & Kinh độ-45.51667, 168.58333
Mã Bưu Chính9749

Bản đồ Athol

Bản đồ tương tác

Dân số Athol

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số0000
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Athol từ 2000 đến 2000

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990
Athol
Southland+18.8%+10.4%
New Zealand+25.4%+13.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Southland

Mật độ dân số: 1,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Southland98.86255.053,4 km²1,8 / km²
New Zealand4,4 million270.103,3 km²16,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Athol

Dân số ước tính từ 1975 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Southland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Southland511,295 tn5.17 tn9.3 tons/km²
New Zealand37,929,206 tn8.61 tn140.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Southland
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)511,295 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/185:47 AM4.397.4 km70,990 m44km NNW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
7/1/1711:21 PM4.178.1 km5,460 m34km SSE of Wanaka, New Zealandusgs.gov
3/15/1712:23 AM4.699.6 km127,900 m55km N of Te Anau, New Zealandusgs.gov
9/17/1610:42 AM4.395 km111,280 m37km NNW of Te Anau, New Zealandusgs.gov
10/1/1511:58 PM4.188.2 km86,780 m51km N of Te Anau, New Zealandusgs.gov
3/12/114:18 PM4.168.9 km16,100 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
4/14/0911:02 PM4.594.2 km5,000 moff the west coast of the South Island of New Zealandusgs.gov
1/5/0911:34 AM3.792.2 km12,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
11/9/083:25 AM4.294.3 km141,400 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
4/11/089:30 AM4.199.6 km72,000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.